Danh mục tại Khambhat

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ thủ công mỹ nghệĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐồ thủ công mỹ nghệNhà bán buôn đá tự nhiênNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp thuốc láNhà cung cấp ván épNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy hóa chấtNhà máy xay bộtNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất trang sứcNhà xuất khẩu đá tự nhiênNhà xuất khẩu đồ thủ công mỹ nghệNhà xuất khẩu trang sứcNuôi trồngSản xuất đồ nhựa, hoá chất, và các sản phẩm xăng dầuSản xuất nông nghiệpSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láThợ cắt đáThợ hànThợ làm đồ nội thấtThợ màiTrang trại bò sữaVật tư sản xuất thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 261

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khambhat

Thông tin về Khambhat

Khu vực7.1 km²
Dân số122.709
Dân số nam63.744 (51.9%)
Dân số nữ58.965 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+70.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.2%
Độ tuổi trung bình27.4 tuổi (Nam: 26.6, Nữ: 28.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$10.622 (2022)
Các vùng lân cậnG.I.D.C, Teen Limdi, Shakarpur, Aakruti Township, Lambi Oty
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ22.31744, 72.61916
Mã Bưu Chính388620388625

Bản đồ Khambhat

Bản đồ tương tác

Dân số Khambhat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số71.82978.16182.23374.581122.709121.697122.175
Mật độ dân số10.081,3 / km²10.970 / km²11.541,5 / km²10.467,5 / km²17.222,3 / km²17.080,3 / km²17.147,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Khambhat từ 2000 đến 2020

Tăng 49.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Khambhat+70.8%+57%+49.2%
Gujarat
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Khambhat

Tuổi trung vị: 27.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Khambhat27.4 yrs28.3 yrs26.6 yrs
Gujarat25.9 yrs26.6 yrs25.4 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Khambhat

Mật độ dân số: 17.222 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Khambhat122.7097,1 km²17.222 / km²
Gujarat65,6 million185.787,8 km²353 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Khambhat

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Khambhat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Khambhat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khambhat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Khambhat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Khambhat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.192$2.581$2.525$2.633$3.493$5.742$8.749$10.622
Tổng GDP$74,8 Tr$84,4 Tr$81,9 Tr$89,8 Tr$123,2 Tr$208,8 Tr$329,3 Tr$407,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Khambhat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Khambhat183,928 tn1.5 tn25,814.5 tons/km²
Gujarat117,116,364 tn1.78 tn630.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Khambhat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)183,928 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,814.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Khambhat

là một thành phố và khu đô thị của quận Anand thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Khambhat
Hình ảnh về Khambhat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.