Danh mục tại Karad

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa máy kéoXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn quần áo
Hiển thị 1-50 của 696

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Karad

Thông tin về Karad

Khu vực29.2 km²
Dân số163.035
Dân số nam82.666 (50.7%)
Dân số nữ80.369 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.2%
Độ tuổi trung bình29.5 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 30.6)
Mã Vùng2164
Các vùng lân cậnShaniwar Peth, Budhwar peth, Mangalwar Peth, Guruwar Peth, Raviwar Peth
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ17.28937, 74.18183
Mã Bưu Chính415104415105415108415110415111More

Bản đồ Karad

Bản đồ tương tác

Dân số Karad

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số99.516120.098150.671154.640163.035
Mật độ dân số3.409,5 / km²4.114,7 / km²5.162,2 / km²5.298,2 / km²5.585,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Karad từ 2000 đến 2015

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Karad+55.4%+28.8%+2.6%
Maharashtra+98%+45.2%+21.9%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Karad

Tuổi trung vị: 29.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Karad29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Karad

Mật độ dân số: 5.586 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Karad163.03529,2 km²5.586 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Karad

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Karad

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Karad

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Karad

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Karad

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Karad

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Karad318,088 tn1.95 tn10,898.1 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Karad
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)318,088 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,898.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/20/192:17 AM4.345.5 km10,000 m26km SSW of Patan, Indiausgs.gov
6/3/176:14 PM4.394.2 km15,460 m6km E of Rajapur, Indiausgs.gov
4/14/125:27 AM4.461.9 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
1/12/109:25 AM4.249.1 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/12/099:55 PM4.380 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/12/094:25 PM4.456 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/12/0911:51 AM4.846.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/14/091:34 PM4.353 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/14/091:03 PM4.843.7 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/16/089:47 PM532.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov

Karad

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Satara thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Karad
Hình ảnh về Karad

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.