Danh mục tại Kakinada

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ ắc quyNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierChế biến cáChợ bán buôn rau củCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty sản xuất đồ nhựa
Hiển thị 1-50 của 927

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kakinada

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,364
Bất Động Sản1,284
Mua Sắm Khác1,003
Nhà hàng953
Giáo dục677
Cửa hàng quần áo676
Căn hộ642
Cửa hàng điện tử63212 years
Bệnh viện529
Ngôi đền Hindu466
Quản lí đoàn thể462
Tôn giáo436

Thông tin về Kakinada

Khu vực27.6 km²
Dân số301.437
Dân số nam147.835 (49.0%)
Dân số nữ153.602 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình28.4 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 28.8)
Mã Vùng884
Các vùng lân cậnRama Rao Peta, Suryanarayana Puram, Surya Rao Peta, Jagannaickpur, Jawaharlal Nehru Technological University
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ16.96036, 82.23809
Mã Bưu Chính533001533004533005533461533468

Bản đồ Kakinada

Bản đồ tương tác

Dân số Kakinada

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số217.166261.165273.991285.790301.437
Mật độ dân số7.861,2 / km²9.453,9 / km²9.918,2 / km²10.345,3 / km²10.911,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kakinada từ 2000 đến 2015

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kakinada+31.6%+9.4%+4.3%
Andhra Pradesh+60.1%+25.6%+11.4%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kakinada

Tuổi trung vị: 28.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kakinada28.4 yrs28.8 yrs28.1 yrs
Andhra Pradesh28.1 yrs28.5 yrs27.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kakinada

Mật độ dân số: 10.912 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kakinada301.43727,6 km²10.912 / km²
Andhra Pradesh52 million160.197,6 km²325 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kakinada

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kakinada

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kakinada

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kakinada

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kakinada

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kakinada

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kakinada

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kakinada315,700 tn1.05 tn11,428.1 tons/km²
Andhra Pradesh85,497,653 tn1.64 tn533.7 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kakinada
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)315,700 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,428.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/30/801:31 PM4.536.6 km33,000 mAndhra Pradesh, Indiausgs.gov

Kakinada

là một thành phố và khu đô thị của quận East Godavari thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Kakinada
Hình ảnh về Kakinada

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.