Danh mục tại Jevargi
Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn hóa chất nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng chayNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiDu lịch và đi lạiKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jevargi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 7 | 4.3 |
Thông tin về Jevargi
| Khu vực | 1558.2 km² |
| Dân số | 308.978 |
| Dân số nam | 157.040 (50.8%) |
| Dân số nữ | 151.938 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +129.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.8% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.01394, 76.77317 |
Bản đồ Jevargi
Bản đồ tương tác
Dân số Jevargi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 134.866 | 189.554 | 230.898 | 289.256 | 308.978 |
| Mật độ dân số | 86,6 / km² | 121,7 / km² | 148,2 / km² | 185,6 / km² | 198,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Jevargi từ 2000 đến 2015
Tăng 25.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jevargi | +114.5% | +52.6% | +25.3% |
| Karnataka | +93% | +43.6% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Jevargi
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jevargi | 23.5 yrs | 24.2 yrs | 22.9 yrs |
| Karnataka | 27.3 yrs | 27.7 yrs | 26.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Jevargi
Mật độ dân số: 198 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jevargi | 308.978 | 1.558,2 km² | 198 / km² |
| Karnataka | 65,4 million | 191.736,8 km² | 341 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Jevargi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Jevargi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jevargi | 416,066 tn | 1.35 tn | 267 tons/km² |
| Karnataka | 96,165,493 tn | 1.47 tn | 501.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jevargi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 416,066 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 267 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/29/93 | 11:45 PM | 5 | 83.7 km | 10,000 m | Karnataka-Andhra Pradesh border region, India | usgs.gov |
Jevargi
là một thị xã panchayat của quận Gulbarga thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về JevargiVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


