Thông tin về Jamuria

Khu vực125.8 km²
Dân số59.487
Dân số nam31.102 (52.3%)
Dân số nữ28.385 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+94.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.6%
Độ tuổi trung bình27.7 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 27.6)
Các vùng lân cậnJamuria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ23.70468, 87.07872
Mã Bưu Chính713332713336713378

Bản đồ Jamuria

Bản đồ tương tác

Dân số Jamuria

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số30.59440.54749.31156.36059.487
Mật độ dân số243,3 / km²322,4 / km²392,1 / km²448,2 / km²473,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jamuria từ 2000 đến 2015

Tăng 14.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jamuria+84.2%+39%+14.3%
Tây Bengal+87.1%+38.9%+18.2%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jamuria

Tuổi trung vị: 27.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jamuria27.7 yrs27.6 yrs27.7 yrs
Tây Bengal26.9 yrs26.8 yrs27 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jamuria

Mật độ dân số: 473 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jamuria59.487125,8 km²473 / km²
Tây Bengal97 million85.313,5 km²1.137 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jamuria

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jamuria

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jamuria98,948 tn1.66 tn786.9 tons/km²
Tây Bengal140,075,161 tn1.44 tn1,641.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jamuria
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)98,948 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)786.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/28/199:25 PM4.162.4 km10,000 m18km ENE of Kenda, Indiausgs.gov
5/26/195:09 AM4.757.8 km10,000 m18km WSW of Bankura, Indiausgs.gov
12/15/152:35 AM4.552.9 km14,790 m6km E of Gobindpur, Indiausgs.gov
11/8/084:51 PM4.229.7 km10,000 mWest Bengal, Indiausgs.gov
2/6/086:09 AM4.330.3 km10,000 mWest Bengal, Indiausgs.gov
10/20/0312:39 AM4.377.5 km33,000 mJharkhand-West Bengal border region, Indiausgs.gov
5/16/939:05 AM4.667.6 km33,000 mJharkhand-West Bengal border region, Indiausgs.gov

Jamuria

là một thành phố và khu đô thị của quận Barddhaman thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Jamuria

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.