Danh mục tại Islāmpur
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Islāmpur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 1,170 |
| Mua sắm | 771 |
| Giáo dục | 658 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 542 |
| Cửa hàng quần áo | 492 |
| Cửa hàng điện tử | 480 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 440 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 396 |
| Ngôi đền Hindu | 324 |
| Cửa hàng kim loạt | 324 |
Thông tin về Islāmpur
| Khu vực | 298.5 km² |
| Dân số | 352.194 |
| Dân số nam | 181.482 (51.5%) |
| Dân số nữ | 170.712 (48.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +147.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.7% |
| Độ tuổi trung bình | 21.4 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 21.4) |
| Các vùng lân cận | Khudirampally, Shibdange Para West, Ranapratap Nagar, Durga Nagar, Thana Colony, Khudirampally |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.26541, 88.18982 |
| Mã Bưu Chính | 733202, 733208 |
Bản đồ Islāmpur
Bản đồ tương tác
Dân số Islāmpur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 142.101 | 214.153 | 269.547 | 330.639 | 352.194 |
| Mật độ dân số | 476,1 / km² | 717,4 / km² | 903 / km² | 1.107,7 / km² | 1.179,9 / km² |
Thay đổi dân số Islāmpur từ 2000 đến 2015
Tăng 22.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Islāmpur | +132.7% | +54.4% | +22.7% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Islāmpur
Tuổi trung vị: 21.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Islāmpur | 21.4 yrs | 21.4 yrs | 21.5 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Islāmpur
Mật độ dân số: 1.180 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Islāmpur | 352.194 | 298,5 km² | 1.180 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Islāmpur
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Islāmpur
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Islāmpur
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Islāmpur
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Islāmpur
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Islāmpur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Islāmpur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Islāmpur | 487,408 tn | 1.38 tn | 1,632.9 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 487,408 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,632.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/27/15 | 12:35 PM | 5.1 | 67.7 km | 31,710 m | 13km ESE of Ilam, Nepal | usgs.gov |
| 3/27/12 | 11:40 PM | 5 | 45.8 km | 28,800 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 5/27/05 | 10:12 PM | 3.5 | 98.8 km | 57,700 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 7/8/03 | 12:30 PM | 3.9 | 95.6 km | 33,000 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 6/20/02 | 5:40 AM | 4.5 | 87.8 km | 39,800 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 12/2/01 | 10:41 PM | 5.1 | 98 km | 33,000 m | Sikkim, India | usgs.gov |
| 9/27/01 | 10:40 PM | 4.3 | 85.3 km | 33,000 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 2/12/98 | 2:40 AM | 4.6 | 27.9 km | 33,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 9/13/96 | 3:41 AM | 4.5 | 85.2 km | 33,000 m | Sikkim, India | usgs.gov |
| 1/16/94 | 2:22 PM | 3.9 | 94 km | 33,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
