Danh mục tại Indpur
Cửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnNgôi đền HinduVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu họcStudio chụp ảnhCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêThịtThợ mayVườn ươm và cung cấp vườnBệnh việnHiệu làm tócThẩm mỹ việnChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmHồ câu cáSân chơiHiệp hội nhà ở
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indpur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 14 |
| Mua Sắm Khác | 10 |
| Nhà hàng | 7 |
| Mua sắm | 7 |
| Giáo dục | 7 |
| Cửa hàng điện tử | 6 |
| Tôn giáo | 5 |
Thông tin về Indpur
| Khu vực | 274.1 km² |
| Dân số | 170.717 |
| Dân số nam | 87.757 (51.4%) |
| Dân số nữ | 82.960 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +99.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.9% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 27.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.16667, 86.93333 |
Bản đồ Indpur
Bản đồ tương tác
Dân số Indpur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 85.745 | 116.735 | 136.660 | 159.806 | 170.717 |
| Mật độ dân số | 312,9 / km² | 425,9 / km² | 498,6 / km² | 583,1 / km² | 622,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Indpur từ 2000 đến 2015
Tăng 16.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Indpur | +86.4% | +36.9% | +16.9% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Indpur
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Indpur | 27.6 yrs | 27.9 yrs | 27.3 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Indpur
Mật độ dân số: 623 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Indpur | 170.717 | 274,1 km² | 623 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Indpur
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Indpur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Indpur | 233,700 tn | 1.37 tn | 852.7 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Indpur
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 233,700 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 852.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 25.8 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 6.6 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 12/15/15 | 2:35 AM | 4.5 | 81.9 km | 14,790 m | 6km E of Gobindpur, India | usgs.gov |
| 11/8/08 | 4:51 PM | 4.2 | 67.9 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 34.6 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 52.3 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
| 5/16/93 | 9:05 AM | 4.6 | 8.8 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

