Danh mục tại Imphal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imphal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 2,159 | — |
| Giáo dục | 1,518 | 15 years |
| Căn hộ | 1,019 | — |
| Mua Sắm Khác | 967 | — |
| Cửa hàng điện tử | 837 | 16 years |
| Nhà hàng | 832 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 793 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 757 | — |
| Cửa hàng quần áo | 723 | — |
| Tôn giáo | 675 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 652 | — |
| Du lịch và đi lại | 649 | — |
| Quản lí đoàn thể | 584 | — |
| Chỗ ở khác | 575 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 549 | — |
Thông tin về Imphal
| Khu vực | 35.6 km² |
| Dân số | 251.471 |
| Dân số nam | 123.235 (49.0%) |
| Dân số nữ | 128.236 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +152.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +52.2% |
| Độ tuổi trung bình | 26.8 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 27.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.792 (2022) |
| Các vùng lân cận | Lamphelpat, Thangal Bazar, Paona Bazar, Uripok Khumanthem Leikai, Sagolband |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 24.80805, 93.94420 |
| Mã Bưu Chính | 795001, 795002, 795003, 795004, 795005, More |
Bản đồ Imphal
Bản đồ tương tác
Dân số Imphal
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 99.719 | 138.503 | 165.207 | 199.221 | 251.471 | 255.343 | 255.797 |
| Mật độ dân số | 2.804 / km² | 3.894,6 / km² | 4.645,5 / km² | 5.602 / km² | 7.071,2 / km² | 7.180,1 / km² | 7.192,9 / km² |
Thay đổi dân số Imphal từ 2000 đến 2020
Tăng 52.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Imphal | +152.2% | +81.6% | +52.2% |
| Manipur | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Imphal
Tuổi trung vị: 26.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Imphal | 26.8 yrs | 27.1 yrs | 26.5 yrs |
| Manipur | 24.9 yrs | 25.2 yrs | 24.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Imphal
Mật độ dân số: 7.071 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Imphal | 251.471 | 35,6 km² | 7.071 / km² |
| Manipur | 3,2 million | 22.308,8 km² | 144 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Imphal
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Imphal
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Imphal
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Imphal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Imphal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Imphal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Imphal
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.974 | $2.239 | $3.353 | $3.881 | $3.865 | $5.983 | $5.879 | $8.792 |
| Tổng GDP | $167,7 Tr | $201,8 Tr | $318,5 Tr | $404,2 Tr | $433,9 Tr | $721,4 Tr | $758,1 Tr | $1,2 T |
Phát thải CO2 của Imphal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Imphal | 396,986 tn | 1.58 tn | 11,163 tons/km² |
| Manipur | 3,768,697 tn | 1.18 tn | 168.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 396,986 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,163 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/25/19 | 12:41 PM | 4.6 | 69.9 km | 56,650 m | 16km W of Churachandpur, India | usgs.gov |
| 2/3/19 | 5:20 PM | 4.5 | 32.1 km | 66,280 m | 10km S of Mayang Imphal, India | usgs.gov |
| 1/27/19 | 11:45 PM | 4.7 | 45.6 km | 65,340 m | 9km SSE of Kakching, India | usgs.gov |
| 1/27/19 | 4:49 AM | 4.7 | 36.2 km | 67,970 m | 28km ENE of Yairipok, India | usgs.gov |
| 1/25/19 | 5:07 PM | 4.6 | 55.4 km | 55,870 m | 21km SSW of Kakching, India | usgs.gov |
| 11/6/18 | 10:50 PM | 4.2 | 61.9 km | 64,340 m | 37km ESE of Kakching, India | usgs.gov |
| 9/25/18 | 8:51 PM | 4.2 | 62.4 km | 57,720 m | 26km ESE of Churachandpur, India | usgs.gov |
| 6/20/18 | 7:44 AM | 4.5 | 48.7 km | 67,380 m | 31km ESE of Yairipok, India | usgs.gov |
| 3/15/18 | 2:26 AM | 4.5 | 57 km | 55,550 m | 14km NW of Churachandpur, India | usgs.gov |
| 2/18/18 | 8:33 PM | 4.1 | 52.7 km | 49,300 m | 33km ESE of Yairipok, India | usgs.gov |
Imphal
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Imphal West & Imphal East thuộc bang Manipur, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Imphal
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

