Danh mục tại Imphal

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐộ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tô
Hiển thị 1-50 của 909

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imphal

Thông tin về Imphal

Khu vực35.6 km²
Dân số251.471
Dân số nam123.235 (49.0%)
Dân số nữ128.236 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+152.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.2%
Độ tuổi trung bình26.8 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 27.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.792 (2022)
Các vùng lân cậnLamphelpat, Thangal Bazar, Paona Bazar, Uripok Khumanthem Leikai, Sagolband
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.80805, 93.94420
Mã Bưu Chính795001795002795003795004795005More

Bản đồ Imphal

Bản đồ tương tác

Dân số Imphal

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số99.719138.503165.207199.221251.471255.343255.797
Mật độ dân số2.804 / km²3.894,6 / km²4.645,5 / km²5.602 / km²7.071,2 / km²7.180,1 / km²7.192,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Imphal từ 2000 đến 2020

Tăng 52.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Imphal+152.2%+81.6%+52.2%
Manipur
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Imphal

Tuổi trung vị: 26.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Imphal26.8 yrs27.1 yrs26.5 yrs
Manipur24.9 yrs25.2 yrs24.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Imphal

Mật độ dân số: 7.071 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Imphal251.47135,6 km²7.071 / km²
Manipur3,2 million22.308,8 km²144 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Imphal

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Imphal

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Imphal

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Imphal

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Imphal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Imphal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Imphal

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.974$2.239$3.353$3.881$3.865$5.983$5.879$8.792
Tổng GDP$167,7 Tr$201,8 Tr$318,5 Tr$404,2 Tr$433,9 Tr$721,4 Tr$758,1 Tr$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Imphal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Imphal396,986 tn1.58 tn11,163 tons/km²
Manipur3,768,697 tn1.18 tn168.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Imphal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)396,986 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,163 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/25/1912:41 PM4.669.9 km56,650 m16km W of Churachandpur, Indiausgs.gov
2/3/195:20 PM4.532.1 km66,280 m10km S of Mayang Imphal, Indiausgs.gov
1/27/1911:45 PM4.745.6 km65,340 m9km SSE of Kakching, Indiausgs.gov
1/27/194:49 AM4.736.2 km67,970 m28km ENE of Yairipok, Indiausgs.gov
1/25/195:07 PM4.655.4 km55,870 m21km SSW of Kakching, Indiausgs.gov
11/6/1810:50 PM4.261.9 km64,340 m37km ESE of Kakching, Indiausgs.gov
9/25/188:51 PM4.262.4 km57,720 m26km ESE of Churachandpur, Indiausgs.gov
6/20/187:44 AM4.548.7 km67,380 m31km ESE of Yairipok, Indiausgs.gov
3/15/182:26 AM4.557 km55,550 m14km NW of Churachandpur, Indiausgs.gov
2/18/188:33 PM4.152.7 km49,300 m33km ESE of Yairipok, Indiausgs.gov

Imphal

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Imphal West & Imphal East thuộc bang Manipur, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Imphal
Hình ảnh về Imphal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.