Danh mục tại Harda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 458 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 306 |
| Ngôi đền Hindu | 287 |
| Mua Sắm Khác | 253 |
| Cửa hàng điện tử | 221 |
| Giáo dục | 216 |
| Cửa hàng quần áo | 200 |
| Cửa hàng kim loạt | 174 |
| Nhà hàng | 125 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 118 |
| Sửa chữa xe hơi | 103 |
Thông tin về Harda
| Khu vực | 5.9 km² |
| Dân số | 65.000 |
| Dân số nam | 33.586 (51.7%) |
| Dân số nữ | 31.414 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +58.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.6% |
| Độ tuổi trung bình | 23.3 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 23.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.960 (2022) |
| Mã Vùng | 7577 |
| Các vùng lân cận | Golapura, Maharana Pratap Colony, Kukrawad, Gwal Nagar, Sindhi Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.34414, 77.09536 |
| Mã Bưu Chính | 461228, 461235, 461444 |
Bản đồ Harda
Bản đồ tương tác
Dân số Harda
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40.956 | 41.355 | 50.536 | 58.436 | 65.000 | 63.548 | 64.259 |
| Mật độ dân số | 6.897,9 / km² | 6.965,1 / km² | 8.511,3 / km² | 9.841,9 / km² | 10.947,4 / km² | 10.702,8 / km² | 10.822,6 / km² |
Thay đổi dân số Harda từ 2000 đến 2020
Tăng 28.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Harda | +58.7% | +57.2% | +28.6% |
| Madhya Pradesh | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Harda
Tuổi trung vị: 23.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Harda | 23.3 yrs | 23.6 yrs | 23.1 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Harda
Mật độ dân số: 10.947 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Harda | 65.000 | 5,9 km² | 10.947 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Harda
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Harda
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Harda
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Harda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Harda
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.162 | $1.519 | $1.845 | $1.933 | $2.342 | $2.906 | $3.818 | $4.960 |
| Tổng GDP | $10,9 Tr | $16 Tr | $22 Tr | $25,9 Tr | $35 Tr | $47,9 Tr | $68,3 Tr | $90,7 Tr |
Phát thải CO2 của Harda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Harda | 89,203 tn | 1.37 tn | 15,023.6 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 89,203 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,023.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Harda
là một thành phố và khu đô thị của quận Harda thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về HardaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


