Danh mục tại Harda

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpChợ vật liệu xây dựngCửa hàng bán gỗCửa hàng sắt thépCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp ván épNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà phân phối thépNhà sản xuất cửaNhà sản xuất gạchNhà sản xuất máy móc nông nghiệpNhà sản xuất phần cứng máy tínhNhà xuất khẩu may mặcNuôi trồng
Hiển thị 1-50 của 338

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harda

Thông tin về Harda

Khu vực5.9 km²
Dân số65.000
Dân số nam33.586 (51.7%)
Dân số nữ31.414 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.6%
Độ tuổi trung bình23.3 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 23.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.960 (2022)
Mã Vùng7577
Các vùng lân cậnGolapura, Maharana Pratap Colony, Kukrawad, Gwal Nagar, Sindhi Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ22.34414, 77.09536
Mã Bưu Chính461228461235461444

Bản đồ Harda

Bản đồ tương tác

Dân số Harda

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số40.95641.35550.53658.43665.00063.54864.259
Mật độ dân số6.897,9 / km²6.965,1 / km²8.511,3 / km²9.841,9 / km²10.947,4 / km²10.702,8 / km²10.822,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Harda từ 2000 đến 2020

Tăng 28.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Harda+58.7%+57.2%+28.6%
Madhya Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Harda

Tuổi trung vị: 23.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harda23.3 yrs23.6 yrs23.1 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harda

Mật độ dân số: 10.947 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Harda65.0005,9 km²10.947 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Harda

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Harda

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Harda

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Harda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Harda

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.162$1.519$1.845$1.933$2.342$2.906$3.818$4.960
Tổng GDP$10,9 Tr$16 Tr$22 Tr$25,9 Tr$35 Tr$47,9 Tr$68,3 Tr$90,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Harda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harda89,203 tn1.37 tn15,023.6 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)89,203 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,023.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/9/987:41 AM4.396.1 km10,000 mMadhya Pradesh, Indiausgs.gov
1/10/9610:37 AM461.8 km10,000 mMadhya Pradesh, Indiausgs.gov

Harda

là một thành phố và khu đô thị của quận Harda thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Harda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.