Danh mục tại Hapur
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hapur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 1,192 |
| Giáo dục | 699 |
| Mua Sắm Khác | 595 |
| Cửa hàng quần áo | 570 |
| Ngôi đền Hindu | 537 |
| Cửa hàng điện tử | 502 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 452 |
| Nhà hàng | 418 |
| Du lịch và đi lại | 408 |
| Cửa hàng kim loạt | 362 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 355 |
Thông tin về Hapur
| Khu vực | 27.4 km² |
| Dân số | 229.666 |
| Dân số nam | 121.749 (53.0%) |
| Dân số nữ | 107.917 (47.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +170.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.3% |
| Độ tuổi trung bình | 22.9 tuổi (Nam: 22.4, Nữ: 23.4) |
| Mã Vùng | 122 |
| Các vùng lân cận | Maheshwari Ganj, Gandhi Ganj, Shri Nagar, New Shivpuri, Ganga Nagar Colony, Rafiq Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.72985, 77.78068 |
| Mã Bưu Chính | 245201, 245205, 245207, 245208 |
Bản đồ Hapur
Bản đồ tương tác
Dân số Hapur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 84.974 | 141.529 | 194.132 | 216.065 | 229.666 |
| Mật độ dân số | 3.104,1 / km² | 5.170 / km² | 7.091,6 / km² | 7.892,8 / km² | 8.389,6 / km² |
Thay đổi dân số Hapur từ 2000 đến 2015
Tăng 11.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hapur | +154.3% | +52.7% | +11.3% |
| Uttar Pradesh | +134.1% | +59.5% | +28.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Hapur
Tuổi trung vị: 22.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hapur | 22.9 yrs | 23.4 yrs | 22.4 yrs |
| Uttar Pradesh | 21.4 yrs | 21.7 yrs | 21 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Hapur
Mật độ dân số: 8.390 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hapur | 229.666 | 27,4 km² | 8.390 / km² |
| Uttar Pradesh | 217,8 million | 240.777,3 km² | 905 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hapur
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hapur
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hapur
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hapur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hapur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hapur | 386,835 tn | 1.68 tn | 14,131 tons/km² |
| Uttar Pradesh | 259,048,938 tn | 1.19 tn | 1,075.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 386,835 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,131 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/19 | 2:29 AM | 4 | 81.2 km | 10,000 m | 5km ENE of Kandhla, India | usgs.gov |
| 9/10/18 | 12:58 AM | 3.6 | 92.4 km | 10,000 m | 7km S of Kharkhauda, India | usgs.gov |
| 9/9/18 | 11:07 AM | 4.6 | 95.2 km | 10,000 m | 10km WSW of Bahadurgarh, India | usgs.gov |
| 7/1/18 | 10:07 AM | 4.5 | 92.2 km | 10,000 m | 14km NW of Sonipat, India | usgs.gov |
| 9/7/11 | 5:58 PM | 4.3 | 57.8 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
| 11/25/07 | 11:12 PM | 4.7 | 73.4 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
| 11/8/07 | 4:42 AM | 3.7 | 86.7 km | 10,000 m | Uttaranchal-Uttar Pradesh border region, India | usgs.gov |
| 7/27/04 | 12:10 AM | 4.1 | 78.8 km | 75,700 m | Uttar Pradesh, India | usgs.gov |
| 4/7/04 | 9:02 AM | 4.2 | 63.8 km | 10,000 m | Uttar Pradesh, India | usgs.gov |
| 9/13/01 | 10:18 AM | 4.1 | 56.4 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
Hapur
là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Ghaziabad thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về HapurVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


