Danh mục tại Halol
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Halol
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 307 |
| Nhà hàng | 240 |
| Mua Sắm Khác | 203 |
| Cửa hàng quần áo | 144 |
| Sửa chữa xe hơi | 127 |
| Không tiếp cận được | 117 |
| Cửa hàng điện tử | 107 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 94 |
| Quản lí đoàn thể | 94 |
| Cửa hàng kim loạt | 73 |
Thông tin về Halol
| Khu vực | 19.8 km² |
| Dân số | 92.427 |
| Dân số nam | 47.955 (51.9%) |
| Dân số nữ | 44.472 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -26.2% |
| Độ tuổi trung bình | 24 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 24.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $14.686 (2022) |
| Mã Vùng | 2676 |
| Các vùng lân cận | Adarsh Society, Varia Colony, Vitthalpura, Adarsh Society, Vaikunth Society, Halol G I D C |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.50321, 73.47242 |
Bản đồ Halol
Bản đồ tương tác
Dân số Halol
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 98.133 | 100.344 | 125.223 | 128.939 | 92.427 | 90.153 | 89.333 |
| Mật độ dân số | 4.968,8 / km² | 5.080,7 / km² | 6.340,4 / km² | 6.528,6 / km² | 4.679,8 / km² | 4.564,7 / km² | 4.523,2 / km² |
Thay đổi dân số Halol từ 2000 đến 2020
Giảm 26.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Halol | -5.8% | -7.9% | -26.2% |
| Gujarat | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Halol
Tuổi trung vị: 24 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Halol | 24 yrs | 24.5 yrs | 23.6 yrs |
| Gujarat | 25.9 yrs | 26.6 yrs | 25.4 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Halol
Mật độ dân số: 4.680 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Halol | 92.427 | 19,8 km² | 4.680 / km² |
| Gujarat | 65,6 million | 185.787,8 km² | 353 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Halol
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Halol
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Halol
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Halol
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Halol
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Halol
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Halol
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.181 | $2.409 | $3.237 | $3.965 | $5.983 | $6.974 | $10.448 | $14.686 |
| Tổng GDP | $127,3 Tr | $158,3 Tr | $232,6 Tr | $329 Tr | $556,2 Tr | $706,2 Tr | $1,1 T | $1,5 T |
Phát thải CO2 của Halol
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Halol | 144,013 tn | 1.56 tn | 7,291.8 tons/km² |
| Gujarat | 117,116,364 tn | 1.78 tn | 630.4 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 144,013 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,291.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (7.8) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Halol
là một thành phố và khu đô thị của quận Panch Mahals thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về HalolVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


