Doanh nghiệp tại Gurgaon
Danh mục tại Gurgaon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gurgaon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 13,133 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 9,413 | 21 years |
| Nhà hàng | 7,555 | 14 years |
| Mua Sắm Khác | 7,126 | 19 years |
| Bất Động Sản | 6,729 | 19 years |
| Cửa hàng điện tử | 6,313 | 21 years |
| Cửa hàng quần áo | 5,885 | 43 years |
| Căn hộ | 3,846 | — |
| Giáo dục | 3,609 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 3,509 | 26 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 3,475 | 20 years |
| Cửa hàng kim loạt | 3,374 | — |
Thông tin về Gurgaon
| Khu vực | 201.2 km² |
| Dân số | 1.204.102 |
| Dân số nam | 652.715 (54.2%) |
| Dân số nữ | 551.387 (45.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1204.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +136.8% |
| Độ tuổi trung bình | 26.3 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 26.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.400 (2022) |
| Mã Vùng | 124 |
| Các vùng lân cận | Manesar, Rajiv Nagar, Sector 13, IMT Manesar, Wazirabad, Sector 52, Roshan Pura |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.46010, 77.02635 |
| Mã Bưu Chính | 110037, 110061, 122001, 122002, 122003, More |
Bản đồ Gurgaon
Bản đồ tương tác
Dân số Gurgaon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 92.312 | 280.670 | 508.406 | 1.062.549 | 1.204.102 | 1.289.501 | 1.358.665 |
| Mật độ dân số | 458,8 / km² | 1.395,1 / km² | 2.527 / km² | 5.281,4 / km² | 5.985 / km² | 6.409,4 / km² | 6.753,2 / km² |
Thay đổi dân số Gurgaon từ 2000 đến 2020
Tăng 136.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gurgaon | +1204.4% | +329% | +136.8% |
| Haryana | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gurgaon
Tuổi trung vị: 26.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gurgaon | 26.3 yrs | 26.8 yrs | 25.9 yrs |
| Haryana | 24.8 yrs | 25.7 yrs | 24.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Gurgaon
Mật độ dân số: 5.985 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gurgaon | 1,2 million | 201,2 km² | 5.985 / km² |
| Haryana | 27,6 million | 44.119,4 km² | 626 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gurgaon
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gurgaon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gurgaon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gurgaon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gurgaon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gurgaon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.467 | $6.089 | $5.382 | $6.631 | $9.556 | $8.957 | $15.705 | $16.400 |
| Tổng GDP | $928,3 Tr | $1,5 T | $1,7 T | $2,5 T | $4,4 T | $4,8 T | $9,4 T | $10,1 T |
Phát thải CO2 của Gurgaon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gurgaon | 3,349,684 tn | 2.78 tn | 16,649.6 tons/km² |
| Haryana | 58,264,184 tn | 2.11 tn | 1,320.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,349,684 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,649.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/10/18 | 12:58 AM | 3.6 | 43.8 km | 10,000 m | 7km S of Kharkhauda, India | usgs.gov |
| 9/9/18 | 11:07 AM | 4.6 | 30.1 km | 10,000 m | 10km WSW of Bahadurgarh, India | usgs.gov |
| 7/1/18 | 10:07 AM | 4.5 | 70.8 km | 10,000 m | 14km NW of Sonipat, India | usgs.gov |
| 6/1/17 | 10:55 PM | 4.7 | 61.9 km | 10,000 m | 12km NW of Kharkhauda, India | usgs.gov |
| 11/16/16 | 10:59 PM | 4.4 | 60 km | 10,000 m | 14km SE of Bawal, India | usgs.gov |
| 9/10/16 | 3:27 PM | 4.1 | 56 km | 10,000 m | 7km N of Beri Khas, India | usgs.gov |
| 6/19/12 | 2:00 PM | 4.1 | 44.7 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 3/5/12 | 7:41 AM | 5.1 | 53.4 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 9/7/11 | 5:58 PM | 4.3 | 33.3 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
| 11/25/07 | 11:12 PM | 4.7 | 10.9 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
Gurgaon
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Gurgaon thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Gurgaon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


