Danh mục tại Erode

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thể
Hiển thị 1-50 của 1480

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erode

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Ngôi đền Hindu4,661
Mua sắm4,00522 years
Cửa hàng quần áo2,546
Nhà hàng1,931
Cửa hàng điện tử1,90719 years
Giáo dục1,58829 years
Quản lí đoàn thể1,56520 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,366
Tôn giáo1,325
Mua Sắm Khác1,292

Thông tin về Erode

Khu vực84.8 km²
Dân số515.700
Dân số nam257.827 (50.0%)
Dân số nữ257.873 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.9%
Độ tuổi trung bình33.3 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 33.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.093 (2022)
Các vùng lân cậnErode Fort, Marapalam, Thirunagar Colony, Veerappanchatram, Kaikolar Thottam, Chidambaram Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ11.34280, 77.72741
Mã Bưu Chính637211637214637215637303638001More

Bản đồ Erode

Bản đồ tương tác

Dân số Erode

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số373.870492.202525.584529.935515.700501.122502.869
Mật độ dân số4.411,4 / km²5.807,7 / km²6.201,6 / km²6.252,9 / km²6.085 / km²5.912,9 / km²5.933,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erode từ 2000 đến 2020

Giảm 1.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erode+37.9%+4.8%-1.9%
Tamil Nadu
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erode

Tuổi trung vị: 33.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erode33.3 yrs33.6 yrs32.9 yrs
Tamil Nadu29.8 yrs30.1 yrs29.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erode

Mật độ dân số: 6.085 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erode515.70084,8 km²6.085 / km²
Tamil Nadu77,2 million129.941,8 km²594 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erode

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Erode

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erode

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Erode

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erode

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erode

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.997$2.611$3.045$3.569$5.120$8.714$10.754$11.093
Tổng GDP$396,9 Tr$596,4 Tr$778,6 Tr$912,1 Tr$1,5 T$2,5 T$3,2 T$3,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erode

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erode1,081,862 tn2.1 tn12,765.3 tons/km²
Tamil Nadu137,005,612 tn1.77 tn1,054.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erode
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,081,862 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,765.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Erode

là một thành phố và khu đô thị của quận Erode thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Erode
Hình ảnh về Erode

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.