Danh mục tại Eluru
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eluru
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 818 |
| Mua sắm | 610 |
| Nhà hàng | 492 |
| Cửa hàng quần áo | 402 |
| Bất Động Sản | 348 |
| Quản lí công chúng | 343 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 333 |
| Tôn giáo | 324 |
| Giáo dục | 321 |
| Cửa hàng điện tử | 279 |
| Căn hộ | 268 |
| Ngôi đền Hindu | 261 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 255 |
| Quản lí đoàn thể | 228 |
| Cửa hàng kim loạt | 202 |
| Sửa chữa xe hơi | 201 |
Thông tin về Eluru
| Khu vực | 72.0 km² |
| Dân số | 386.541 |
| Dân số nam | 192.231 (49.7%) |
| Dân số nữ | 194.310 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +26.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.9% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 29.2) |
| Mã Vùng | 8812 |
| Các vùng lân cận | Powerpet, Ramachandra Rao Pet, Main Bazar, Paidichintapadu, Ameenapet, Satrampadu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.71311, 81.10437 |
| Mã Bưu Chính | 534001, 534005, 534006 |
Bản đồ Eluru
Bản đồ tương tác
Dân số Eluru
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 305.509 | 347.536 | 365.152 | 364.968 | 386.541 |
| Mật độ dân số | 4.243,2 / km² | 4.826,9 / km² | 5.071,6 / km² | 5.069 / km² | 5.368,6 / km² |
Thay đổi dân số Eluru từ 2000 đến 2015
Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eluru | +19.5% | +5% | -0.1% |
| Andhra Pradesh | +60.1% | +25.6% | +11.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Eluru
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eluru | 28.8 yrs | 29.2 yrs | 28.4 yrs |
| Andhra Pradesh | 28.1 yrs | 28.5 yrs | 27.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Eluru
Mật độ dân số: 5.369 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eluru | 386.541 | 72 km² | 5.369 / km² |
| Andhra Pradesh | 52 million | 160.197,6 km² | 325 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Eluru
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Eluru
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eluru
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eluru
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Eluru
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eluru
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Eluru
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eluru | 707,811 tn | 1.83 tn | 9,830.7 tons/km² |
| Andhra Pradesh | 85,497,653 tn | 1.64 tn | 533.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 707,811 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,830.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Eluru
là một thành phố và khu đô thị của quận West Godavari thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Eluru
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
