Danh mục tại Dānta

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChợ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp đá dămNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm sữaNhà cung cấp xi măngNuôi trồngThợ kim hoànTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng SareeHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty gaĐền JainDịch vụ lâm nghiệpĐiểm đến tôn giáoĐiện thờNgôi đền HinduNhà chiêm tinh và spiritualistsNhà thờ Hồi giáo
Hiển thị 1-50 của 200

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dānta

Thông tin về Dānta

Khu vực3.1 km²
Dân số15.101
Dân số nam7.713 (51.1%)
Dân số nữ7.388 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-42.4%
Độ tuổi trung bình22 tuổi (Nam: 21.4, Nữ: 22.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.973 (2022)
Các vùng lân cậnGyandas Pura, Chapawata Ki Dhani, Gyandas Pura
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.18875, 72.76594
Mã Bưu Chính385110385120

Bản đồ Dānta

Bản đồ tương tác

Dân số Dānta

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.19330.62126.23527.67215.10114.26613.694
Mật độ dân số6.920,2 / km²9.998,7 / km²8.566,5 / km²9.035,8 / km²4.930,9 / km²4.658,3 / km²4.471,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dānta từ 2000 đến 2020

Giảm 42.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dānta-28.7%-50.7%-42.4%
Gujarat
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dānta

Tuổi trung vị: 22 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dānta22 yrs22.6 yrs21.4 yrs
Gujarat25.9 yrs26.6 yrs25.4 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dānta

Mật độ dân số: 4.931 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dānta15.1013,063 km²4.931 / km²
Gujarat65,6 million185.787,8 km²353 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dānta

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dānta

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dānta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dānta

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.183$2.543$2.949$4.085$5.234$7.214$8.237$8.973
Tổng GDP$307,6 Tr$402,1 Tr$521,4 Tr$808,1 Tr$1,1 T$1,7 T$2,1 T$2,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dānta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dānta22,461 tn1.49 tn7,334.1 tons/km²
Gujarat117,116,364 tn1.78 tn630.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dānta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22,461 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,334.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/5/195:01 PM438.7 km10,000 m7km NW of Abu Road, Indiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.