Danh mục tại Dindigul
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dindigul
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 469 | 4 |
| Tôn giáo | 131 | 4.2 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 108 | 3.8 |
| Giáo dục | 93 | 4.2 |
| Ngôi đền Hindu | 80 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 62 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 61 | 4 |
| Nhà hàng | 60 | 4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 55 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 54 | 4.1 |
| Bệnh viện | 53 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 52 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 52 | 4 |
| Căn hộ | 42 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 38 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 4.2 |
| Ngân hàng | 37 | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 34 | 4.2 |
| Nhà thờ | 30 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 28 | 4.1 |
Thông tin về Dindigul
| Khu vực | 23.4 km² |
| Dân số | 501.796 |
| Dân số nam | 250.569 (49.9%) |
| Dân số nữ | 251.227 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 30.4 tuổi (Nam: 30, Nữ: 30.8) |
| Mã Vùng | 451 |
| Các vùng lân cận | Begambur, Spencer Compound, Mendonsa Colony, Nagal Nagar, Ashok Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.36896, 77.98036 |
| Mã Bưu Chính | 624001, 624002, 624003, 624004, 624005, More |
Bản đồ Dindigul
Bản đồ tương tác
Dân số Dindigul
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 349.628 | 438.392 | 470.994 | 471.824 | 501.796 |
| Mật độ dân số | 14.957,3 / km² | 18.754,7 / km² | 20.149,5 / km² | 20.185 / km² | 21.467,2 / km² |
Thay đổi dân số Dindigul từ 2000 đến 2015
Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dindigul | +35% | +7.6% | +0.2% |
| Tamil Nadu | +98.5% | +44.5% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Dindigul
Tuổi trung vị: 30.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dindigul | 30.4 yrs | 30.8 yrs | 30 yrs |
| Tamil Nadu | 29.8 yrs | 30.1 yrs | 29.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Dindigul
Mật độ dân số: 21.467 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dindigul | 501.796 | 23,4 km² | 21.467 / km² |
| Tamil Nadu | 77,2 million | 129.941,8 km² | 594 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dindigul
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dindigul
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dindigul
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dindigul
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dindigul
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dindigul
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dindigul
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dindigul | 894,279 tn | 1.78 tn | 38,257.9 tons/km² |
| Tamil Nadu | 137,005,612 tn | 1.77 tn | 1,054.4 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 894,279 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 38,257.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Dindigul
là một thành phố và khu đô thị của quận Dindigul thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Dindigul
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

