Danh mục tại Dimapur
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dimapur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 743 |
| Giáo dục | 650 |
| Nhà hàng | 466 |
| Nhà thờ | 461 |
| Căn hộ | 413 |
| Mua Sắm Khác | 364 |
| Cửa hàng quần áo | 360 |
| Chỗ ở khác | 338 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 310 |
| Cửa hàng điện tử | 306 |
| Cửa hàng kim loạt | 306 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 259 |
| Tôn giáo | 238 |
Thông tin về Dimapur
| Khu vực | 40.9 km² |
| Dân số | 350.999 |
| Dân số nam | 183.587 (52.3%) |
| Dân số nữ | 167.412 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +83.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.0% |
| Độ tuổi trung bình | 23.3 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 22.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.899 (2022) |
| Mã Vùng | 3862 |
| Các vùng lân cận | N.S.T. Colony, Chumukeidma, Purana Bazar, Duncan Basti, Police Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 25.91174, 93.72170 |
| Mã Bưu Chính | 797103, 797106, 797112, 797113, 797115, More |
Bản đồ Dimapur
Bản đồ tương tác
Dân số Dimapur
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 191.207 | 256.305 | 319.025 | 352.862 | 350.999 | 337.896 | 329.431 |
| Mật độ dân số | 4.670,7 / km² | 6.260,9 / km² | 7.793 / km² | 8.619,5 / km² | 8.574 / km² | 8.253,9 / km² | 8.047,2 / km² |
Thay đổi dân số Dimapur từ 2000 đến 2020
Tăng 10% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dimapur | +83.6% | +36.9% | +10% |
| Nagaland | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dimapur
Tuổi trung vị: 23.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dimapur | 23.3 yrs | 22.8 yrs | 23.8 yrs |
| Nagaland | 22 yrs | 21.9 yrs | 22.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Dimapur
Mật độ dân số: 8.574 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dimapur | 350.999 | 40,9 km² | 8.574 / km² |
| Nagaland | 2,1 million | 16.598,8 km² | 129 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dimapur
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dimapur
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dimapur
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dimapur
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dimapur
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dimapur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dimapur
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $985 | $1.077 | $1.707 | $1.704 | $2.101 | $2.614 | $2.881 | $2.899 |
| Tổng GDP | $5,8 Tr | $7,2 Tr | $13 Tr | $14,3 Tr | $19,2 Tr | $25,9 Tr | $30,5 Tr | $31,6 Tr |
Phát thải CO2 của Dimapur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dimapur | 613,651 tn | 1.75 tn | 14,990 tons/km² |
| Nagaland | 3,175,322 tn | 1.48 tn | 191.3 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 613,651 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,990 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/27/19 | 6:27 AM | 4.6 | 90.9 km | 43,810 m | 31km SE of Tezpur, India | usgs.gov |
| 4/4/19 | 7:45 AM | 5.1 | 87.3 km | 61,780 m | 25km SSW of Phek, India | usgs.gov |
| 5/25/18 | 8:25 PM | 4 | 57.5 km | 49,170 m | 28km SSW of Bokakhat, India | usgs.gov |
| 5/25/18 | 12:43 PM | 4.4 | 89 km | 59,430 m | 21km NW of Mokokchung, India | usgs.gov |
| 8/17/17 | 7:38 AM | 4.6 | 81.2 km | 61,100 m | 15km S of Zunheboto, India | usgs.gov |
| 2/16/16 | 11:06 PM | 4.7 | 38.7 km | 39,720 m | 31km W of Silapathar, India | usgs.gov |
| 12/23/15 | 9:22 AM | 4.3 | 74 km | 48,500 m | 36km NE of Hojai, India | usgs.gov |
| 11/25/15 | 4:15 PM | 4.7 | 92.7 km | 54,520 m | 30km SE of Tezpur, India | usgs.gov |
| 9/5/15 | 5:39 AM | 4.2 | 94.9 km | 47,230 m | 21km N of Hojai, India | usgs.gov |
| 2/1/15 | 4:00 PM | 4.2 | 66.9 km | 45,220 m | 34km SW of Bokakhat, India | usgs.gov |
Dimapur
Dimapur là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã (town area committee) của quận Dimapur thuộc bang Nagaland, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về DimapurVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

