Danh mục tại Dhule
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dhule
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 1,784 |
| Mua Sắm Khác | 1,665 |
| Bất Động Sản | 1,371 |
| Ngôi đền Hindu | 917 |
| Căn hộ | 731 |
| Nhà hàng | 718 |
| Cửa hàng quần áo | 710 |
| Giáo dục | 707 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 668 |
| Cửa hàng điện tử | 626 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 579 |
| Cửa hàng kim loạt | 563 |
| Bệnh viện | 459 |
| Du lịch và đi lại | 451 |
| Tôn giáo | 423 |
Thông tin về Dhule
| Khu vực | 45.9 km² |
| Dân số | 444.420 |
| Dân số nam | 230.113 (51.8%) |
| Dân số nữ | 214.307 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +175.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.4 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 26.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.561 (2022) |
| Mã Vùng | 2562 |
| Các vùng lân cận | Navnath Nager, Deopur, Garud Baag, Navnath Nager, Nagar Patti, Vidhya Vihar Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.90130, 74.77737 |
| Mã Bưu Chính | 424001, 424002, 424004, 424005, 424006, More |
Bản đồ Dhule
Bản đồ tương tác
Dân số Dhule
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 161.234 | 305.958 | 411.503 | 473.498 | 444.420 | 441.669 | 438.297 |
| Mật độ dân số | 3.514,6 / km² | 6.669,4 / km² | 8.970,1 / km² | 10.321,5 / km² | 9.687,6 / km² | 9.627,7 / km² | 9.554,2 / km² |
Thay đổi dân số Dhule từ 2000 đến 2020
Tăng 8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dhule | +175.6% | +45.3% | +8% |
| Maharashtra | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dhule
Tuổi trung vị: 25.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dhule | 25.4 yrs | 26.4 yrs | 24.6 yrs |
| Maharashtra | 27.2 yrs | 27.8 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Dhule
Mật độ dân số: 9.688 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dhule | 444.420 | 45,9 km² | 9.688 / km² |
| Maharashtra | 120,6 million | 307.683,7 km² | 392 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dhule
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dhule
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dhule
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dhule
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dhule
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dhule
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.450 | $3.360 | $3.490 | $4.137 | $4.940 | $6.929 | $7.690 | $8.561 |
| Tổng GDP | $14,7 Tr | $21,4 Tr | $23,8 Tr | $32,5 Tr | $44,6 Tr | $69,4 Tr | $84,1 Tr | $100,1 Tr |
Phát thải CO2 của Dhule
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dhule | 750,149 tn | 1.69 tn | 16,352 tons/km² |
| Maharashtra | 206,036,744 tn | 1.71 tn | 669.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 750,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,352 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4/09 | 5:20 AM | 4.1 | 95.1 km | 10,000 m | Madhya Pradesh-Maharashtra border region, India | usgs.gov |
Dhule
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Dhule thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Dhule
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


