Danh mục tại Dhing
Phụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn hóa chất nông nghiệpBán sỉ máy mócĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửa
Thông tin về Dhing
| Khu vực | 215.5 km² |
| Dân số | 418.961 |
| Dân số nam | 214.909 (51.3%) |
| Dân số nữ | 204.052 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +175.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.0% |
| Độ tuổi trung bình | 22.6 tuổi (Nam: 22.6, Nữ: 22.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.46793, 92.47336 |
| Mã Bưu Chính | 782123 |
Bản đồ Dhing
Bản đồ tương tác
Dân số Dhing
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 151.952 | 240.607 | 303.519 | 392.748 | 418.961 |
| Mật độ dân số | 705,1 / km² | 1.116,5 / km² | 1.408,4 / km² | 1.822,5 / km² | 1.944,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dhing từ 2000 đến 2015
Tăng 29.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dhing | +158.5% | +63.2% | +29.4% |
| Assam | +110.1% | +49.1% | +23.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dhing
Tuổi trung vị: 22.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dhing | 22.6 yrs | 22.6 yrs | 22.6 yrs |
| Assam | 23.9 yrs | 23.8 yrs | 24 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dhing
Mật độ dân số: 1.944 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dhing | 418.961 | 215,5 km² | 1.944 / km² |
| Assam | 33,5 million | 78.481,8 km² | 427 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dhing
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dhing
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dhing | 524,964 tn | 1.25 tn | 2,436 tons/km² |
| Assam | 42,390,546 tn | 1.26 tn | 540.1 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dhing
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 524,964 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,436 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4.9) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/27/19 | 6:27 AM | 4.6 | 55.2 km | 43,810 m | 31km SE of Tezpur, India | usgs.gov |
| 6/11/18 | 4:53 AM | 4.9 | 25 km | 47,340 m | 18km NE of Raha, India | usgs.gov |
| 10/6/16 | 2:47 PM | 4.3 | 30 km | 56,850 m | 21km S of Tezpur, India | usgs.gov |
| 3/13/16 | 10:30 AM | 4.5 | 32.8 km | 53,710 m | 17km SSW of Marigaon, India | usgs.gov |
| 12/23/15 | 9:22 AM | 4.3 | 65.7 km | 48,500 m | 36km NE of Hojai, India | usgs.gov |
| 11/25/15 | 4:15 PM | 4.7 | 50.4 km | 54,520 m | 30km SE of Tezpur, India | usgs.gov |
| 9/5/15 | 5:39 AM | 4.2 | 46.6 km | 47,230 m | 21km N of Hojai, India | usgs.gov |
| 4/16/15 | 10:05 PM | 4.8 | 46.6 km | 35,000 m | 12km ESE of Rangapara, India | usgs.gov |
| 12/4/14 | 11:53 PM | 4.6 | 48.6 km | 53,100 m | 8km NNW of Rangapara, India | usgs.gov |
| 6/14/14 | 5:24 AM | 4.3 | 45.3 km | 10,000 m | 14km WNW of Rangapara, India | usgs.gov |
Dhing
là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã (town area committee) của quận Nagaon thuộc bang Assam, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về DhingVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


