Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dharur

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm243.9
Tôn giáo74.2

Thông tin về Dharur

Khu vực447.8 km²
Dân số187.678
Dân số nam98.142 (52.3%)
Dân số nữ89.536 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.5%
Độ tuổi trung bình25.5 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 27.1)
Các vùng lân cậnUday Nagar, Kasba Vibhag Kille Dharur, Swaraj Nagar, Kasba Vibhag Kille Dharur, Laxminagar, Dharoor Camp
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ18.82017, 76.10937
Mã Bưu Chính431124

Bản đồ Dharur

Bản đồ tương tác

Dân số Dharur

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số83.982118.338138.518175.792187.678
Mật độ dân số187,6 / km²264,3 / km²309,4 / km²392,6 / km²419,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dharur từ 2000 đến 2015

Tăng 26.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dharur+109.3%+48.6%+26.9%
Maharashtra+98%+45.2%+21.9%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dharur

Tuổi trung vị: 25.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dharur25.5 yrs27.1 yrs24.2 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dharur

Mật độ dân số: 419 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dharur187.678447,8 km²419 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dharur

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dharur

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dharur

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dharur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dharur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dharur282,019 tn1.5 tn629.9 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dharur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)282,019 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)629.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/6/077:09 AM3.695.7 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
6/19/008:22 AM4.497.7 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/10/969:00 AM4.184.4 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/14/954:09 AM4.389 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/12/931:27 PM4.689.5 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/30/932:16 AM4.593.3 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/30/9312:53 AM4.691.7 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9311:10 PM587.9 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9310:25 PM6.290.9 km6,800 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/2/9212:07 AM3.982 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov

Dharur

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Bid thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Dharur
Hình ảnh về Dharur

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.