Danh mục tại Dharmavaram
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dharmavaram
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 90 | 4 |
| Tôn giáo | 33 | 4.1 |
| Giáo dục | 30 | 3.8 |
| Ngôi đền Hindu | 29 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 25 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 22 | 3.6 |
| Ngân hàng | 15 | 3.8 |
| Nhà hàng | 9 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 8 | 3.9 |
| Rạp Chiếu Phim | 7 | 3.7 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | 3.5 |
| Giáo dục trung học | 7 | 4.4 |
| Xe buýt và xe lửa | 6 | 4 |
| Quán cà phê | 5 | 3.7 |
| Hãng Du Lịch | 5 | 4.1 |
| Trạm xăng | 5 | 3.8 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 5 | 3.9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 5 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 5 | 4.4 |
Thông tin về Dharmavaram
| Khu vực | 377.9 km² |
| Dân số | 195.359 |
| Dân số nam | 99.842 (51.1%) |
| Dân số nữ | 95.517 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +89.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.3% |
| Độ tuổi trung bình | 27.7 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 28) |
| Mã Vùng | 8559 |
| Các vùng lân cận | Sanjay Nager, Parthasaradhi Nagar, Akkpedianera, P.R.T street, Indiranagar, Siva Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.41435, 77.72035 |
| Mã Bưu Chính | 515671 |
Bản đồ Dharmavaram
Bản đồ tương tác
Dân số Dharmavaram
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 103.002 | 136.603 | 158.440 | 183.408 | 195.359 |
| Mật độ dân số | 272,6 / km² | 361,5 / km² | 419,3 / km² | 485,4 / km² | 517 / km² |
Thay đổi dân số Dharmavaram từ 2000 đến 2015
Tăng 15.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dharmavaram | +78.1% | +34.3% | +15.8% |
| Andhra Pradesh | +60.1% | +25.6% | +11.4% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Dharmavaram
Tuổi trung vị: 27.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dharmavaram | 27.7 yrs | 28 yrs | 27.3 yrs |
| Andhra Pradesh | 28.1 yrs | 28.5 yrs | 27.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Dharmavaram
Mật độ dân số: 517 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dharmavaram | 195.359 | 377,9 km² | 517 / km² |
| Andhra Pradesh | 52 million | 160.197,6 km² | 325 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dharmavaram
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dharmavaram
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dharmavaram
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dharmavaram
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dharmavaram
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dharmavaram
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dharmavaram | 284,984 tn | 1.46 tn | 754.2 tons/km² |
| Andhra Pradesh | 85,497,653 tn | 1.64 tn | 533.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 284,984 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 754.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Dharmavaram
là một thành phố và khu đô thị của quận Anantapur thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về DharmavaramVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
