Danh mục tại Damoh
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Damoh
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 893 |
| Mua sắm | 886 |
| Giáo dục | 600 |
| Cửa hàng điện tử | 345 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 325 |
| Tôn giáo | 319 |
| Cửa hàng quần áo | 254 |
| Nhà hàng | 234 |
Thông tin về Damoh
| Khu vực | 5.4 km² |
| Dân số | 169.721 |
| Dân số nam | 88.891 (52.4%) |
| Dân số nữ | 80.830 (47.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.4 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 23.9) |
| Mã Vùng | 7638 |
| Các vùng lân cận | Madiya Pangarha, Tandon Bagicha, Nuri Nagar, Teen Gulli, Choupra Khurd |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.83312, 79.44190 |
| Mã Bưu Chính | 470661, 470663, 470664, 470666, 470672, More |
Bản đồ Damoh
Bản đồ tương tác
Dân số Damoh
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 86.776 | 111.672 | 136.974 | 160.697 | 169.721 |
| Mật độ dân số | 16.144,4 / km² | 20.776,2 / km² | 25.483,5 / km² | 29.897,1 / km² | 31.576 / km² |
Thay đổi dân số Damoh từ 2000 đến 2015
Tăng 17.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Damoh | +85.2% | +43.9% | +17.3% |
| Madhya Pradesh | +134% | +59.7% | +28.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Damoh
Tuổi trung vị: 23.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Damoh | 23.4 yrs | 23.9 yrs | 23.1 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Damoh
Mật độ dân số: 31.576 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Damoh | 169.721 | 5,4 km² | 31.576 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Damoh
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Damoh
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Damoh
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Damoh
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Damoh
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Damoh
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Damoh | 232,788 tn | 1.37 tn | 43,309.4 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 232,788 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 43,309.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/4/97 | 7:29 PM | 3.9 | 94.1 km | 33,000 m | Madhya Pradesh, India | usgs.gov |
Damoh
là một thành phố và khu đô thị của quận Damoh thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Damoh
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

