Danh mục tại Chetput
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chetput
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 81 | — |
| Nhà hàng Ấn Độ | 59 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 57 | 3.5 |
| Bất Động Sản | 43 | — |
| Thể thao và giải trí | 29 | — |
| Giáo dục | 28 | 3.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 4 |
| Ngân hàng | 24 | 3.2 |
| Mua sắm | 24 | 3.5 |
| Du lịch và đi lại | 24 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 23 | — |
| Quán cà phê | 22 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 22 | 4 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 21 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 20 | — |
| Cửa hàng quần áo | 19 | — |
| Bệnh viện | 19 | — |
| Cửa hàng điện tử | 15 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 14 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 14 | — |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 14 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | — |
| Nước Và Đồ Uống Đóng Chai | 13 | — |
| Tiệm cắt tóc | 13 | — |
| Thẩm mỹ viện | 13 | — |
Thông tin về Chetput
| Khu vực | 4.8 km² |
| Dân số | 127.034 |
| Dân số nam | 63.858 (50.3%) |
| Dân số nữ | 63.176 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.6% |
| Độ tuổi trung bình | 30.6 tuổi (Nam: 30.7, Nữ: 30.5) |
| Mã Vùng | 44 |
| Các vùng lân cận | Teynampet, Nungambakkam, Thyagaraya Nagar, Anna Nagar West, Anna Nagar Central |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.07000, 80.24083 |
| Mã Bưu Chính | 600031 |
Bản đồ Chetput
Bản đồ tương tác
Dân số Chetput
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 92.703 | 114.355 | 112.851 | 120.768 | 127.034 |
| Mật độ dân số | 19.516,4 / km² | 24.074,7 / km² | 23.758,1 / km² | 25.424,8 / km² | 26.744 / km² |
Thay đổi dân số Chetput từ 2000 đến 2015
Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chetput | +30.3% | +5.6% | +7% |
| Tamil Nadu | +98.5% | +44.5% | +21.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Chetput
Tuổi trung vị: 30.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chetput | 30.6 yrs | 30.5 yrs | 30.7 yrs |
| Tamil Nadu | 29.8 yrs | 30.1 yrs | 29.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Chetput
Mật độ dân số: 26.744 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chetput | 127.034 | 4,75 km² | 26.744 / km² |
| Tamil Nadu | 77,2 million | 129.941,8 km² | 594 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chetput
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chetput
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chetput
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chetput
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chetput
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chetput | 205,615 tn | 1.62 tn | 43,287.3 tons/km² |
| Tamil Nadu | 137,005,612 tn | 1.77 tn | 1,054.4 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 205,615 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 43,287.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

