Danh mục tại Chatra

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngChợ bán buôn rau củCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp trứngNhà cung cấp ván épNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất gạchNhà sản xuất xi măngNhà xuất khẩu may mặc
Hiển thị 1-50 của 318

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chatra

Thông tin về Chatra

Khu vực382.3 km²
Dân số179.536
Dân số nam93.252 (51.9%)
Dân số nữ86.284 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+228.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.6%
Độ tuổi trung bình19.6 tuổi (Nam: 19.5, Nữ: 19.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.601 (2022)
Các vùng lân cậnAzad Nagar, Churihar Mohalla, Barkat Nagar, Chatra, Hamid Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ24.20376, 84.87032
Mã Bưu Chính825103825401825404825408

Bản đồ Chatra

Bản đồ tương tác

Dân số Chatra

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số54.72489.849119.989171.288179.536188.143197.061
Mật độ dân số143,2 / km²235,1 / km²313,9 / km²448,1 / km²469,7 / km²492,2 / km²515,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chatra từ 2000 đến 2020

Tăng 49.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chatra+228.1%+99.8%+49.6%
Jharkhand
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chatra

Tuổi trung vị: 19.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chatra19.6 yrs19.8 yrs19.5 yrs
Jharkhand22.4 yrs22.6 yrs22.2 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chatra

Mật độ dân số: 470 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chatra179.536382,3 km²470 / km²
Jharkhand36,4 million79.884,8 km²455 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chatra

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chatra

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chatra

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chatra

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chatra

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chatra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chatra

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.314$1.418$1.394$1.589$2.039$2.528$2.383$2.601
Tổng GDP$123 Tr$155,6 Tr$177 Tr$227,5 Tr$321,1 Tr$427,6 Tr$410,6 Tr$451,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chatra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chatra199,982 tn1.11 tn523.2 tons/km²
Jharkhand43,755,342 tn1.2 tn547.7 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chatra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)199,982 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)523.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/089:16 PM3.856 km11,400 mBihar-Jharkhand border region, Indiausgs.gov
2/17/8511:06 PM4.883.4 km33,000 mBihar-Jharkhand border region, Indiausgs.gov

Chatra

là một thành phố và là một đô thị và là quận lỵ của quận Chatra ở bang Jharkhand, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Chatra

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.