Danh mục tại Chakdaha
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chakdaha
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 465 |
| Ngôi đền Hindu | 422 |
| Giáo dục | 253 |
| Các tổ chức thành viên khác | 253 |
| Cửa hàng quần áo | 215 |
| Mua Sắm Khác | 213 |
| Căn hộ | 210 |
| Cửa hàng điện tử | 210 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 197 |
| Du lịch và đi lại | 184 |
| Nhà hàng | 153 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 150 |
Thông tin về Chakdaha
| Khu vực | 303.1 km² |
| Dân số | 354.766 |
| Dân số nam | 183.106 (51.6%) |
| Dân số nữ | 171.660 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +121.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.4% |
| Độ tuổi trung bình | 28.3 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 28.2) |
| Các vùng lân cận | Lalpur, Palpara, 2 No Durganagar, Palpara, Rabindranagar, Palpara, Kanthalpully |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.07558, 88.52872 |
| Mã Bưu Chính | 741222 |
Bản đồ Chakdaha
Bản đồ tương tác
Dân số Chakdaha
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 160.067 | 236.345 | 282.816 | 334.822 | 354.766 |
| Mật độ dân số | 528,1 / km² | 779,7 / km² | 933 / km² | 1.104,6 / km² | 1.170,4 / km² |
Thay đổi dân số Chakdaha từ 2000 đến 2015
Tăng 18.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chakdaha | +109.2% | +41.7% | +18.4% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Chakdaha
Tuổi trung vị: 28.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chakdaha | 28.3 yrs | 28.2 yrs | 28.3 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Chakdaha
Mật độ dân số: 1.170 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chakdaha | 354.766 | 303,1 km² | 1.170 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chakdaha
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chakdaha
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chakdaha
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chakdaha
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chakdaha
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chakdaha | 531,719 tn | 1.5 tn | 1,754.1 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 531,719 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,754.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/28/18 | 1:03 PM | 4.5 | 86.5 km | 10,000 m | 8km ENE of Ghatal, India | usgs.gov |
| 8/6/13 | 6:36 PM | 4.5 | 26.3 km | 35,880 m | 7km NNE of Shantipur, India | usgs.gov |
| 1/5/09 | 7:04 AM | 4.2 | 19.5 km | 35,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 4/16/01 | 12:31 AM | 4.3 | 84.1 km | 10,000 m | Bangladesh | usgs.gov |
| 9/24/96 | 3:28 AM | 4.6 | 30.1 km | 36,400 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 9/28/94 | 4:46 PM | 4.6 | 29 km | 33,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
Chakdaha
là một thành phố và khu đô thị của quận Nadia thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về ChakdahaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


