Danh mục tại Buguda
Bãi đậu xe và nhà để xePhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNgôi đền HinduTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtGiáo dụcGiáo dục thể chấtNhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThịtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiCông viên công cộngSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển thư và bưu phẩmKhông tiếp cận được
Thông tin về Buguda
| Khu vực | 299.8 km² |
| Dân số | 127.342 |
| Dân số nam | 63.439 (49.8%) |
| Dân số nữ | 63.903 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +59.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.9% |
| Độ tuổi trung bình | 26.3 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 26.6) |
| Mã Vùng | 6818 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 19.80806, 84.79084 |
| Mã Bưu Chính | 761118 |
Bản đồ Buguda
Bản đồ tương tác
Dân số Buguda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 80.084 | 106.210 | 108.976 | 119.534 | 127.342 |
| Mật độ dân số | 267,1 / km² | 354,3 / km² | 363,5 / km² | 398,7 / km² | 424,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Buguda từ 2000 đến 2015
Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buguda | +49.3% | +12.5% | +9.7% |
| Orissa | +90.7% | +40% | +18.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Buguda
Tuổi trung vị: 26.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buguda | 26.3 yrs | 26.6 yrs | 25.9 yrs |
| Orissa | 26.6 yrs | 26.6 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Buguda
Mật độ dân số: 425 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buguda | 127.342 | 299,8 km² | 425 / km² |
| Orissa | 44,8 million | 155.874,5 km² | 287 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Buguda
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Buguda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buguda | 181,786 tn | 1.43 tn | 606.3 tons/km² |
| Orissa | 59,545,301 tn | 1.33 tn | 382 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buguda
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 181,786 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 606.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9.9) |
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Buguda
là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch (notified area committee) của quận Ganjam thuộc bang Orissa, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Buguda
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
