Danh mục tại Both
Trạm xăngNhà cung cấp phân bónNhà máy sợiNuôi trồngThợ kim hoànCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrường cao đẳngTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêThợ mayVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngBệnh việnPhòng khám y tếChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ nghỉHiệp hội nhà ởNhà khoKhông tiếp cận được
Thông tin về Both
| Khu vực | 327.7 km² |
| Dân số | 71.973 |
| Dân số nam | 35.279 (49.0%) |
| Dân số nữ | 36.694 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.3% |
| Độ tuổi trung bình | 25.6 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.3) |
| Mã Vùng | 8751 |
| Các vùng lân cận | Banta |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 19.34773, 78.31712 |
| Mã Bưu Chính | 504304 |
Bản đồ Both
Bản đồ tương tác
Dân số Both
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36.896 | 51.692 | 62.986 | 67.372 | 71.973 |
| Mật độ dân số | 112,6 / km² | 157,7 / km² | 192,2 / km² | 205,6 / km² | 219,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Both từ 2000 đến 2015
Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Both | +82.6% | +30.3% | +7% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Both
Tuổi trung vị: 25.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Both | 25.6 yrs | 26.3 yrs | 25 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Both
Mật độ dân số: 220 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Both | 71.973 | 327,7 km² | 220 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Both
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Both
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Both
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Both
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Both | 111,125 tn | 1.54 tn | 339.1 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Both
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 111,125 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 339.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


