Danh mục tại Binpur
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyĐại lí bán sỉNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp xi măngNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất gạchNuôi trồngTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhCửa hàng bán kẹoCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCác cửa hàng đồ nội thấtNgười trông nhàThợ mayVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngBệnh việnPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnTrung tâm thương mạiChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tạp hóaCửa hàng tạp phẩm Ấn ĐộCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràCửa hàng trầu cauHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm giao dịch chứng khoán trực tuyếnTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngHồ câu cáPhòng tập thể dụcSân chơiBiệt thựChỗ nghỉCông ty thuê xe buýtĐại lý du lịchHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉTrạm xe buýtKhông tiếp cận được
Thông tin về Binpur
| Khu vực | 323.6 km² |
| Dân số | 163.950 |
| Dân số nam | 82.930 (50.6%) |
| Dân số nữ | 81.020 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +103.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.1% |
| Độ tuổi trung bình | 27.2 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 27.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.58132, 86.92072 |
| Mã Bưu Chính | 721502, 721504 |
Bản đồ Binpur
Bản đồ tương tác
Dân số Binpur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 80.659 | 107.532 | 130.029 | 153.478 | 163.950 |
| Mật độ dân số | 249,2 / km² | 332,3 / km² | 401,8 / km² | 474,2 / km² | 506,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Binpur từ 2000 đến 2015
Tăng 18% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Binpur | +90.3% | +42.7% | +18% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Binpur
Tuổi trung vị: 27.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Binpur | 27.2 yrs | 27.3 yrs | 27.2 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Binpur
Mật độ dân số: 507 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Binpur | 163.950 | 323,6 km² | 507 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Binpur
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Binpur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Binpur | 224,899 tn | 1.37 tn | 694.9 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Binpur
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 224,899 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 694.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (6.7) |
| Flood | High (10) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 78.4 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 69.9 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 8/28/18 | 1:03 PM | 4.5 | 90.6 km | 10,000 m | 8km ENE of Ghatal, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 96.3 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 94.7 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
| 5/16/93 | 9:05 AM | 4.6 | 57.9 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

