Danh mục tại Bhinga

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpCửa hàng sắt thépĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất gạchNuôi trồngTrang trại gia cầmXưởng cơ khíCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng SareeHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCảnh sát bangCảnh sát dân sự
Hiển thị 1-50 của 217

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bhinga

Thông tin về Bhinga

Khu vực1189.1 km²
Dân số788.631
Dân số nam419.674 (53.2%)
Dân số nữ368.957 (46.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+236.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.4%
Độ tuổi trung bình20.4 tuổi (Nam: 20.1, Nữ: 20.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.648 (2022)
Các vùng lân cậnMoglapur, Krishna Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ27.70283, 81.93430
Mã Bưu Chính271803271804271831271840

Bản đồ Bhinga

Bản đồ tương tác

Dân số Bhinga

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số234.365392.641531.389764.775788.631822.618857.756
Mật độ dân số197,1 / km²330,2 / km²446,9 / km²643,1 / km²663,2 / km²691,8 / km²721,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bhinga từ 2000 đến 2020

Tăng 48.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bhinga+236.5%+100.9%+48.4%
Uttar Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bhinga

Tuổi trung vị: 20.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bhinga20.4 yrs20.8 yrs20.1 yrs
Uttar Pradesh21.4 yrs21.7 yrs21 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bhinga

Mật độ dân số: 663 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bhinga788.6311.189,1 km²663 / km²
Uttar Pradesh217,8 million240.777,3 km²905 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bhinga

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bhinga

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bhinga

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$883$1.072$1.178$1.341$1.648$1.778$2.390$2.648
Tổng GDP$280,8 Tr$386 Tr$480,6 Tr$626,7 Tr$868,7 Tr$1 T$1,4 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bhinga

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bhinga934,219 tn1.18 tn785.6 tons/km²
Uttar Pradesh259,048,938 tn1.19 tn1,075.9 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bhinga
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)934,219 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)785.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/24/123:55 AM4.497 km35,000 mNepalusgs.gov
2/26/004:04 AM4.690.1 km33,000 mNepalusgs.gov
1/30/951:56 PM488.1 km80,600 mNepalusgs.gov
2/21/907:21 AM4.864.4 km33,000 mNepalusgs.gov
6/12/8810:15 AM4.895.2 km33,000 mNepalusgs.gov
5/6/858:59 PM4.578.3 km46,600 mNepalusgs.gov
12/5/842:14 PM4.759.1 km33,000 mNepal-India border regionusgs.gov
8/29/531:58 AM5.864.8 km15,000 mNepalusgs.gov

Bhinga

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Shrawasti thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Bhinga

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.