Danh mục tại Basudebpur

Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtNhà Thầu ChínhGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngNhiếp ảnhCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác phòng thí nghiệm y tếThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiCâu lạc bộ thể thaoSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngVận chuyển thư và bưu phẩm

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Basudebpur

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục183.9
Mua sắm163.9

Thông tin về Basudebpur

Khu vực227.7 km²
Dân số170.351
Dân số nam84.897 (49.8%)
Dân số nữ85.454 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+93.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.9%
Độ tuổi trung bình26.3 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 26.2)
Các vùng lân cậnBasudevpur Block Colony, Bhadrak, Rampura, Binayakpur, Chandimal, Natiapal
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ21.11974, 86.72896

Bản đồ Basudebpur

Bản đồ tương tác

Dân số Basudebpur

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số87.932117.782137.454159.776170.351
Mật độ dân số386,2 / km²517,3 / km²603,7 / km²701,7 / km²748,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Basudebpur từ 2000 đến 2015

Tăng 16.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Basudebpur+81.7%+35.7%+16.2%
Orissa+90.7%+40%+18.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Basudebpur

Tuổi trung vị: 26.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Basudebpur26.3 yrs26.2 yrs26.4 yrs
Orissa26.6 yrs26.6 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Basudebpur

Mật độ dân số: 748 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Basudebpur170.351227,7 km²748 / km²
Orissa44,8 million155.874,5 km²287 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Basudebpur

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Basudebpur

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Basudebpur

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Basudebpur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Basudebpur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Basudebpur241,852 tn1.42 tn1,062.2 tons/km²
Orissa59,545,301 tn1.33 tn382 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Basudebpur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)241,852 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,062.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodHigh (8)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Basudebpur

là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch (notified area committee) của quận Bhadrak thuộc bang Orissa, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Basudebpur

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.