Danh mục tại Basoda

Chuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpChợ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn sáchĐại lý máy kéoNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thépNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại bò sữaXưởng cơ khíCửa hàng quần áoCửa hàng SareeDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCông ty gaCông ty năng lượng mặt trời
Hiển thị 1-50 của 237

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Basoda

Thông tin về Basoda

Khu vực793.1 km²
Dân số264.627
Dân số nam139.478 (52.7%)
Dân số nữ125.149 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+128.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.7%
Độ tuổi trung bình22 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 22.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.592 (2022)
Các vùng lân cậnWard number 19, Bhavsaar Market, Ward number 16, Ward Number 11, Ward Number 14
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ23.85153, 77.93652
Mã Bưu Chính464221

Bản đồ Basoda

Bản đồ tương tác

Dân số Basoda

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số115.873162.630205.651266.315264.627275.328285.586
Mật độ dân số146,1 / km²205 / km²259,3 / km²335,8 / km²333,7 / km²347,1 / km²360,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Basoda từ 2000 đến 2020

Tăng 28.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Basoda+128.4%+62.7%+28.7%
Madhya Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Basoda

Tuổi trung vị: 22 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Basoda22 yrs22.1 yrs21.9 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Basoda

Mật độ dân số: 334 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Basoda264.627793,1 km²334 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Basoda

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Basoda

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Basoda

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Basoda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Basoda

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$985$1.291$1.645$1.766$2.459$3.307$4.714$5.592
Tổng GDP$134,6 Tr$203,2 Tr$292,2 Tr$347,8 Tr$527,3 Tr$760,9 Tr$1,1 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Basoda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Basoda334,229 tn1.26 tn421.4 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Basoda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)334,229 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)421.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Basoda

là một thành phố và khu đô thị của quận Vidisha thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Basoda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.