Danh mục tại Araria
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Araria
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 2,666 |
| Mua sắm | 2,259 |
| Giáo dục | 1,990 |
| Cửa hàng điện tử | 1,386 |
| Ngôi đền Hindu | 1,104 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 819 |
| Cửa hàng quần áo | 816 |
| Du lịch và đi lại | 722 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 685 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 623 |
Thông tin về Araria
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 72.606 |
| Dân số nam | 37.860 (52.1%) |
| Dân số nữ | 34.746 (47.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +100.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.5% |
| Độ tuổi trung bình | 18.9 tuổi (Nam: 18.8, Nữ: 19) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.763 (2022) |
| Mã Vùng | 6453 |
| Các vùng lân cận | PHED Colony, Rahika Tola, PHED Colony, Araria RS, Araria Mahalla, Chandni Chowk, PHED Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.14845, 87.51404 |
| Mã Bưu Chính | 854311, 854312, 854318, 854328, 854329, More |
Bản đồ Araria
Bản đồ tương tác
Dân số Araria
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36.230 | 47.479 | 63.995 | 84.932 | 72.606 | 71.664 | 73.376 |
| Mật độ dân số | 11.593,6 / km² | 15.193,3 / km² | 20.478,4 / km² | 27.178,2 / km² | 23.233,9 / km² | 22.932,5 / km² | 23.480,3 / km² |
Thay đổi dân số Araria từ 2000 đến 2020
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Araria | +100.4% | +52.9% | +13.5% |
| Bihar | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Araria
Tuổi trung vị: 18.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Araria | 18.9 yrs | 19 yrs | 18.8 yrs |
| Bihar | 20.4 yrs | 20.8 yrs | 20.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Araria
Mật độ dân số: 23.234 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Araria | 72.606 | 3,125 km² | 23.234 / km² |
| Bihar | 115,8 million | 94.107,8 km² | 1.230 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Araria
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Araria
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Araria
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Araria
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Araria
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Araria
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $545 | $668 | $747 | $915 | $1.377 | $1.566 | $1.526 | $1.763 |
| Tổng GDP | $133,6 Tr | $187,4 Tr | $238,8 Tr | $336,4 Tr | $572,9 Tr | $722,9 Tr | $758,4 Tr | $896 Tr |
Phát thải CO2 của Araria
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Araria | 99,022 tn | 1.36 tn | 31,687.1 tons/km² |
| Bihar | 132,083,798 tn | 1.14 tn | 1,403.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 99,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,687.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/20/18 | 4:08 AM | 4.4 | 90.3 km | 38,300 m | 17km E of Dhankuta, Nepal | usgs.gov |
| 4/27/15 | 12:35 PM | 5.1 | 95.9 km | 31,710 m | 13km ESE of Ilam, Nepal | usgs.gov |
| 3/27/12 | 11:40 PM | 5 | 27.2 km | 28,800 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 5/27/05 | 10:12 PM | 3.5 | 30.3 km | 57,700 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 7/8/03 | 12:30 PM | 3.9 | 83.9 km | 33,000 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 9/27/01 | 10:40 PM | 4.3 | 74.5 km | 33,000 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
| 2/28/98 | 4:59 AM | 4.4 | 97.1 km | 33,000 m | Nepal | usgs.gov |
| 2/12/98 | 2:40 AM | 4.6 | 79.6 km | 33,000 m | India-Bangladesh border region | usgs.gov |
| 2/15/93 | 2:29 PM | 5 | 33.3 km | 29,700 m | Bihar, India | usgs.gov |
| 1/10/90 | 11:01 PM | 4.7 | 96.4 km | 68,500 m | Nepal-India border region | usgs.gov |
Araria
là một thành phố và khu đô thị của quận Araria thuộc bang Bihar, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về ArariaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
