Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alur

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm293.8
Tôn giáo264.5
Ngôi đền Hindu174.5

Thông tin về Alur

Khu vực15.6 km²
Dân số14.347
Dân số nam7.067 (49.3%)
Dân số nữ7.280 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+125.7%
Độ tuổi trung bình30.4 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 30.9)
Mã Vùng8170, 8523
Các vùng lân cậnKoonammoochi, Ariyannur, Vellanchira, Chunkan Kadai, Thalyan Konam
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ12.97805, 75.99094
Mã Bưu Chính573213

Bản đồ Alur

Bản đồ tương tác

Dân số Alur

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.8297.9676.35813.44714.347
Mật độ dân số438,8 / km²511,9 / km²408,5 / km²864,1 / km²921,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alur từ 2000 đến 2015

Tăng 111.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alur+96.9%+68.8%+111.5%
Karnataka+93%+43.6%+21.3%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alur

Tuổi trung vị: 30.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alur30.4 yrs30.9 yrs29.9 yrs
Karnataka27.3 yrs27.7 yrs26.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alur

Mật độ dân số: 922 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alur14.34715,6 km²922 / km²
Karnataka65,4 million191.736,8 km²341 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alur

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alur

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alur

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alur

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Alur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alur20,940 tn1.46 tn1,345.6 tons/km²
Karnataka96,165,493 tn1.47 tn501.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,940 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,345.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Alur

là một thị xã panchayat của quận Hassan thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Alur

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.