Danh mục tại Alappuzha

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăng
Hiển thị 1-50 của 1227

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alappuzha

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,53144 years
Ngôi đền Hindu1,756
Du lịch và đi lại1,675
Nhà hàng1,569
Căn hộ1,355
Tôn giáo1,354
Giáo dục1,34257 years
Cửa hàng quần áo1,099
Mua Sắm Khác1,060
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,012
Hiệu Bánh Mỳ947

Thông tin về Alappuzha

Khu vực105.7 km²
Dân số433.442
Dân số nam208.080 (48.0%)
Dân số nữ225.362 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.0%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 36.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$19.349 (2022)
Mã Vùng477
Các vùng lân cậnErezha, Mullakkal, Mullakkal, Kodathikavala, Chungam, Civil Station Ward
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ9.49004, 76.32640
Mã Bưu Chính686107686534688001688002688003More

Bản đồ Alappuzha

Bản đồ tương tác

Dân số Alappuzha

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số419.645480.537486.821466.231433.442420.105410.849
Mật độ dân số3.970,6 / km²4.546,8 / km²4.606,2 / km²4.411,4 / km²4.101,2 / km²3.975 / km²3.887,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alappuzha từ 2000 đến 2020

Giảm 11% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alappuzha+3.3%-9.8%-11%
Kerala
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alappuzha

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alappuzha35.6 yrs36.5 yrs34.3 yrs
Kerala32 yrs33 yrs30.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alappuzha

Mật độ dân số: 4.101 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alappuzha433.442105,7 km²4.101 / km²
Kerala33,8 million38.821,4 km²872 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alappuzha

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alappuzha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alappuzha

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alappuzha

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alappuzha

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alappuzha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alappuzha

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.681$3.075$4.755$6.348$8.296$12.164$13.263$19.349
Tổng GDP$2,4 T$2,9 T$4,6 T$6,3 T$8,1 T$11,8 T$12,7 T$18,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Alappuzha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alappuzha681,293 tn1.57 tn6,446.3 tons/km²
Kerala62,962,414 tn1.86 tn1,621.8 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alappuzha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)681,293 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,446.3 tons/km²

Alappuzha

Alappuzha là một thành phố và khu đô thị của quận Alappuzha thuộc bang Kerala, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Alappuzha
Hình ảnh về Alappuzha

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.