Danh mục tại Nazareth
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nazareth
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 238 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 145 |
| Mua sắm | 131 |
| Cửa hàng quần áo | 90 |
| Quản lí đoàn thể | 75 |
| Giáo dục | 71 |
| Cửa hàng điện tử | 68 |
| Chỗ ở khác | 58 |
| Sửa chữa xe hơi | 57 |
| Quán cà phê | 57 |
| Xe buýt và xe lửa | 50 |
| Sức khoẻ và y tế | 48 |
Thông tin về Nazareth
| Khu vực | 10.4 km² |
| Dân số | 86.042 |
| Dân số nam | 43.050 (50.0%) |
| Dân số nữ | 42.992 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +75.8% |
| Độ tuổi trung bình | 25.1 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 26) |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | al-Namasawi, Shchuna Mizrahit, Bir al-Amir, Merry's Well, Khirbat al-Dayr |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.69925, 35.30483 |
| Mã Bưu Chính | 16000, 16100, 16101, 16103, 16115, More |
Bản đồ Nazareth
Bản đồ tương tác
Dân số Nazareth
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40.814 | 43.534 | 48.941 | 58.594 | 86.042 | 90.005 | 94.502 |
| Mật độ dân số | 3.933,9 / km² | 4.196 / km² | 4.717,2 / km² | 5.647,6 / km² | 8.293,2 / km² | 8.675,2 / km² | 9.108,6 / km² |
Thay đổi dân số Nazareth từ 2000 đến 2020
Tăng 75.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nazareth | +110.8% | +97.6% | +75.8% |
| Quận Bắc (Israel) | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Nazareth
Tuổi trung vị: 25.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nazareth | 25.1 yrs | 26 yrs | 24.4 yrs |
| Quận Bắc (Israel) | 26.9 yrs | 27.7 yrs | 26.2 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Nazareth
Mật độ dân số: 8.293 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nazareth | 86.042 | 10,4 km² | 8.293 / km² |
| Quận Bắc (Israel) | 1,4 million | 4.641,2 km² | 304 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nazareth
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nazareth
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nazareth
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nazareth
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nazareth
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nazareth | 852,395 tn | 9.91 tn | 82,158.6 tons/km² |
| Quận Bắc (Israel) | 11,734,870 tn | 8.32 tn | 2,528.4 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 852,395 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 82,158.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/4/18 | 7:45 PM | 4.7 | 17 km | 10,000 m | 5km SE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/4/18 | 1:50 AM | 4 | 15.6 km | 10,000 m | 6km SSE of 'Eilabun, Israel | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 98.8 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 10/20/13 | 12:54 PM | 3.5 | 30.5 km | 5,000 m | 8km NNE of Tiberias, Israel | usgs.gov |
| 8/7/11 | 8:52 AM | 4.1 | 79.7 km | 31,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 67.3 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 8/13/08 | 6:05 AM | 3.2 | 80.6 km | 10,000 m | eastern Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 83.9 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 66.6 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/13/08 | 5:28 AM | 4 | 70.2 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Nazareth
Nazareth (phát âm /ˈnæzərəθ/; tiếng Hebrew: נָצְרַת, Natzrat hoặc Natzeret; tiếng Ả Rập: الناصرة an-Nāṣira or an-Naseriyye) là thủ phủ và thành phố lớn nhất vùng phía bắc Israel, được gọi là thủ đô Ả rập của Israel vì dân số phần lớn là công dân Israel gốc Ả r..
Trang Wikipedia về Nazareth
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

