Danh mục tại Wonosobo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wonosobo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 300 | 4.2 |
| Nhà hàng Indonesia | 129 | 4.3 |
| Mua sắm | 111 | 4.2 |
| Giáo dục | 97 | 4.5 |
| Thể thao và giải trí | 87 | 4.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 80 | 4.3 |
| Quán cà phê | 71 | 4.2 |
| Nhà hàng Mỹ | 70 | 4.1 |
| Bệnh viện | 67 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 56 | — |
| Giáo dục trung học | 55 | 4.5 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 52 | 4.4 |
| Ngân hàng | 47 | 4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 46 | 4.6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 43 | 4 |
| Quản lí công chúng | 35 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 32 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 29 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 28 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 26 | 4.4 |
| Giáo dục khác | 26 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 26 | 4.1 |
| Tài chính khác | 25 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 25 | 4.3 |
| Ô tô | 25 | 4.1 |
Thông tin về Wonosobo
| Khu vực | 311.8 km² |
| Dân số | 488.433 |
| Dân số nam | 247.804 (50.7%) |
| Dân số nữ | 240.629 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 29.9 tuổi (Nam: 29.5, Nữ: 30.3) |
| Các vùng lân cận | Wonosobo Timur, Kecamatan Wonosobo, Wonosobo Timur, East Wonosobo, Wonosobo Sub-District, Pagude, Pagerkukuh, Kecamatan Wonosobo, Ngepelan, Wonosobo Barat, Kecamatan Wonosobo, Sumberan Selatan, West Wonosobo, Wonosobo Sub-District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -7.35889, 109.90306 |
| Mã Bưu Chính | 56311, 56312, 56313, 56314, 56315, More |
Bản đồ Wonosobo
Bản đồ tương tác
Dân số Wonosobo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 463.312 | 468.224 | 490.881 | 468.966 | 488.433 |
| Mật độ dân số | 1.485,9 / km² | 1.501,6 / km² | 1.574,3 / km² | 1.504 / km² | 1.566,4 / km² |
Thay đổi dân số Wonosobo từ 2000 đến 2015
Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wonosobo | +1.2% | +0.2% | -4.5% |
| Trung Java | +763.3% | +4% | +2% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Wonosobo
Tuổi trung vị: 29.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wonosobo | 29.9 yrs | 30.3 yrs | 29.5 yrs |
| Trung Java | 30.5 yrs | 31.2 yrs | 29.8 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Wonosobo
Mật độ dân số: 1.566 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wonosobo | 488.433 | 311,8 km² | 1.566 / km² |
| Trung Java | 10.593 | 23,8 km² | 445 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wonosobo
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wonosobo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wonosobo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wonosobo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wonosobo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wonosobo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wonosobo | 941,027 tn | 1.93 tn | 3,017.9 tons/km² |
| Trung Java | 12,008 tn | 1.13 tn | 503.9 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 941,027 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,017.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (6) |
| Landslide | High (9) |
| Volcano | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/28/18 | 6:26 PM | 4.2 | 37.5 km | 242,870 m | 24km SSE of Weleri, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/18 | 6:28 AM | 4.5 | 30.1 km | 10,000 m | 24km SSE of Buaran, Indonesia | usgs.gov |
| 1/13/17 | 2:24 PM | 4.2 | 77.1 km | 10,000 m | 2km SSE of Bantul, Indonesia | usgs.gov |
| 11/15/16 | 12:41 PM | 4.2 | 95.4 km | 102,730 m | 49km SSE of Kroya, Indonesia | usgs.gov |
| 7/17/16 | 10:59 PM | 4.4 | 43.6 km | 12,010 m | 4km SE of Mertoyudan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/15 | 1:28 PM | 4.4 | 90.7 km | 10,610 m | 9km ESE of Pundong, Indonesia | usgs.gov |
| 6/1/15 | 11:12 PM | 4.1 | 70.8 km | 235,190 m | 5km NNW of Semarang, Indonesia | usgs.gov |
| 5/13/15 | 8:00 AM | 4.3 | 79 km | 136,940 m | 5km ENE of Sewon, Indonesia | usgs.gov |
| 8/11/14 | 8:42 AM | 4.3 | 97.3 km | 105,630 m | 43km S of Kroya, Indonesia | usgs.gov |
| 4/2/14 | 11:21 AM | 4.2 | 83.5 km | 10,000 m | 9km E of Sewon, Indonesia | usgs.gov |
Wonosobo (huyện)
Wonosobo là một huyện (tiếng Indonesia: kabupaten) thuộc tỉnh Trung Java tại Indonesia. Huyện lị là Wonosobo, nằm tại 7°11′N 109°43′Đ, cách 120 km từ Semarang. Huyện nằm trên cao nguyên Dieng. Huyện có diện tích 984,68 km², dân số năm 2009 là 810.000 người, mậ..
Trang Wikipedia về Wonosobo (huyện)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


