Danh mục tại Sumenep

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn trái câyChế biến cáCông ty in lụa ép nhiệtCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng đậu phụCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn rau củĐại lý gia súcDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 668

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sumenep

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,614
Giáo dục2,79053 years
Nhà thờ Hồi giáo2,585
Tôn giáo1,961
Nhà hàng1,345
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị977
Quán cà phê918
Du lịch và đi lại629
Quản lí đoàn thể542
Cửa hàng quần áo513
Cửa hàng điện tử507
Chỗ ở khác504
Quản lí công chúng476

Thông tin về Sumenep

Khu vực155.3 km²
Dân số250.597
Dân số nam119.225 (47.6%)
Dân số nữ131.372 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-59.2%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.466 (2022)
Mã Vùng32, 328
Các vùng lân cậnDalem Anyar, Bangselok, Kotasumenep, Pangarangan, Kotasumenep, Gudang, Kolor, Kotasumenep, Labangseng, Kolor, Kotasumenep, Lingkungan Delama, Pajagalan, Kotasumenep
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.01667, 113.86667
Mã Bưu Chính6941169412694136941469415More

Bản đồ Sumenep

Bản đồ tương tác

Dân số Sumenep

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số306.591522.119614.631544.949250.597238.989230.131
Mật độ dân số1.974,8 / km²3.363,1 / km²3.959 / km²3.510,1 / km²1.614,2 / km²1.539,4 / km²1.482,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sumenep từ 2000 đến 2020

Giảm 59.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sumenep-18.3%-52%-59.2%
Đông Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sumenep

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sumenep33 yrs33.7 yrs32.2 yrs
Đông Java31.9 yrs32.6 yrs31.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sumenep

Mật độ dân số: 1.614 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sumenep250.597155,3 km²1.614 / km²
Đông Java8.03632,3 km²249 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sumenep

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sumenep

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sumenep

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sumenep

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sumenep

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sumenep

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sumenep

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.748$3.338$2.863$3.753$4.416$11.354$12.877$11.466
Tổng GDP$1,2 T$1,6 T$1,4 T$1,9 T$2,2 T$5,6 T$6,3 T$5,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sumenep

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sumenep345,678 tn1.38 tn2,226.6 tons/km²
Đông Java10,993 tn1.37 tn340.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sumenep
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)345,678 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,226.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/3/198:32 AM4.481.2 km35,000 m63km NNE of Sumberanyar, Indonesiausgs.gov
4/2/191:09 PM4.578.1 km24,050 m60km NNE of Sumberanyar, Indonesiausgs.gov
4/2/191:22 AM4.985.3 km35,000 m65km NNE of Sumberanyar, Indonesiausgs.gov
4/1/1911:05 PM4.677.1 km21,300 m68km NNE of Sumberanyar, Indonesiausgs.gov
12/2/181:30 PM4.167.2 km24,510 m41km NNE of Asembagus, Indonesiausgs.gov
11/26/181:37 AM4.169.5 km10,000 m41km NNE of Perante Utara, Indonesiausgs.gov
10/10/186:44 PM680.9 km9,000 m40km NNE of Cungapmimbo, Indonesiausgs.gov
6/13/181:06 PM4.63 km10,000 m2km NE of Sumenep, Indonesiausgs.gov
2/16/168:58 AM4.297.1 km573,650 m94km NE of Kalianget, Indonesiausgs.gov
2/28/153:19 PM4.198 km44,060 m28km NE of Pasuruan, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.