Danh mục tại Sragen

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBán buôn nông nghiệp
Hiển thị 1-50 của 931

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sragen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm8,182
Nhà hàng4,554
Tôn giáo2,485
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,298
Quán cà phê2,248
Giáo dục2,19045 years
Nhà thờ Hồi giáo1,921
Cửa hàng quần áo1,892
Quản lí đoàn thể1,418
Chỗ ở khác1,280
Du lịch và đi lại1,135
Tất cả thức ăn và đồ uống1,133
Cửa hàng điện tử1,077
Nhà hàng Mỹ972

Thông tin về Sragen

Khu vực362.0 km²
Dân số492.123
Dân số nam241.596 (49.1%)
Dân số nữ250.527 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.4%
Độ tuổi trung bình32.5 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 33.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.527 (2022)
Mã Vùng27
Các vùng lân cậnMagero, Sragen Tengah, Kecamatan Sragen, Karang Duwo, Sragen Tengah, Kecamatan Sragen, Kebayan 1, Sragen Kulon, Kecamatan Sragen, Kebayan 3, Sragen Kulon, Kecamatan Sragen, Magero, Central Sragen, Sragen Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.42639, 111.02222
Mã Bưu Chính5721157212572135721457215More

Bản đồ Sragen

Bản đồ tương tác

Dân số Sragen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số488.173531.538531.258491.382492.123472.286453.162
Mật độ dân số1.348,5 / km²1.468,3 / km²1.467,6 / km²1.357,4 / km²1.359,5 / km²1.304,7 / km²1.251,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sragen từ 2000 đến 2020

Giảm 7.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sragen+0.8%-7.4%-7.4%
Trung Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sragen

Tuổi trung vị: 32.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sragen32.5 yrs33.2 yrs31.7 yrs
Trung Java30.5 yrs31.2 yrs29.8 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sragen

Mật độ dân số: 1.360 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sragen492.123362 km²1.360 / km²
Trung Java10.59323,8 km²445 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sragen

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sragen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sragen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sragen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sragen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sragen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sragen

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.147$2.626$2.701$4.588$7.285$6.975$5.919$6.527
Tổng GDP$968,2 Tr$1,2 T$1,3 T$2,1 T$3,3 T$3,1 T$2,5 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sragen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sragen1,054,011 tn2.14 tn2,911.6 tons/km²
Trung Java12,008 tn1.13 tn503.9 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sragen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,054,011 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,911.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/28/186:26 PM4.297.6 km242,870 m24km SSE of Weleri, Indonesiausgs.gov
7/10/1710:17 PM453 km213,790 m4km S of Jatiklampok, Indonesiausgs.gov
1/13/172:24 PM4.292 km10,000 m2km SSE of Bantul, Indonesiausgs.gov
11/4/165:08 AM4.736.6 km17,870 m11km WNW of Ngawi, Indonesiausgs.gov
7/17/1610:59 PM4.486.5 km12,010 m4km SE of Mertoyudan, Indonesiausgs.gov
7/4/166:35 AM4.149.2 km162,870 m13km SE of Selogiri, Indonesiausgs.gov
9/25/151:28 PM4.490.7 km10,610 m9km ESE of Pundong, Indonesiausgs.gov
6/25/153:35 AM4.382.6 km9,770 m20km NW of Nganjuk, Indonesiausgs.gov
6/1/1511:12 PM4.187.2 km235,190 m5km NNW of Semarang, Indonesiausgs.gov
5/13/158:00 AM4.383.3 km136,940 m5km ENE of Sewon, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.