Danh mục tại Solok
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solok
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 960 | 4.2 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 665 | 4.3 |
| Mua sắm | 583 | 4.1 |
| Nhà hàng | 406 | 4.1 |
| Giáo dục | 356 | 4.1 |
| Nhà hàng Indonesia | 166 | 4.1 |
| Bệnh viện | 133 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 111 | 4.1 |
| Quán cà phê | 92 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 82 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 80 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 80 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 78 | 4.1 |
| Ngân hàng | 77 | 4.1 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 77 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 76 | 4.6 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 73 | 3.6 |
| Cửa hàng quần áo | 72 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 67 | 4.1 |
| Giáo dục trung học | 62 | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 62 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 61 | 4.1 |
Thông tin về Solok
| Khu vực | 225.7 km² |
| Dân số | 221.748 |
| Dân số nam | 109.455 (49.4%) |
| Dân số nữ | 112.293 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.2% |
| Độ tuổi trung bình | 25.2 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 25.8) |
| Mã Vùng | 75 |
| Các vùng lân cận | Pasar Pandan Air Mati, Tanjung Harapan, Kampai Tabu Karambia, Lubuk Sikarah, Simpang Rumbio, Lubuk Sikarah, Koto Baru, Kubung, Ix Korong, Lubuk Sikarah |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -0.80060, 100.65710 |
| Mã Bưu Chính | 27311, 27312, 27313, 27314, 27315, More |
Bản đồ Solok
Bản đồ tương tác
Dân số Solok
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 133.448 | 189.479 | 194.114 | 213.718 | 221.748 |
| Mật độ dân số | 591,3 / km² | 839,6 / km² | 860,1 / km² | 947 / km² | 982,5 / km² |
Thay đổi dân số Solok từ 2000 đến 2015
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Solok | +60.2% | +12.8% | +10.1% |
| Tây Sumatera | +41.3% | +6.7% | +3.3% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Solok
Tuổi trung vị: 25.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Solok | 25.2 yrs | 25.8 yrs | 24.7 yrs |
| Tây Sumatera | 26.8 yrs | 28.2 yrs | 25.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Solok
Mật độ dân số: 983 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Solok | 221.748 | 225,7 km² | 983 / km² |
| Tây Sumatera | 21.004 | 50,2 km² | 419 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Solok
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Solok
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Solok
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Solok
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Solok
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Solok
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Solok
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Solok | 468,230 tn | 2.11 tn | 2,074.7 tons/km² |
| Tây Sumatera | 39,808 tn | 1.9 tn | 793.7 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 468,230 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,074.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Landslide | High (9) |
| Volcano | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/24/19 | 3:01 PM | 4 | 47.3 km | 100,640 m | 11km SSW of Lubukalung, Indonesia | usgs.gov |
| 6/4/19 | 7:18 AM | 4.6 | 44.3 km | 96,990 m | 10km WNW of Tabing, Indonesia | usgs.gov |
| 3/19/19 | 6:17 PM | 4.3 | 55.8 km | 61,430 m | 4km ESE of Kotatua, Indonesia | usgs.gov |
| 2/4/19 | 6:57 AM | 4.8 | 35.4 km | 97,450 m | 13km WSW of Alahanpanjang, Indonesia | usgs.gov |
| 7/21/18 | 7:58 AM | 5.2 | 22.4 km | 10,000 m | 9km S of Sirukam, Indonesia | usgs.gov |
| 4/15/18 | 12:23 PM | 4.2 | 70.9 km | 90,760 m | 33km SW of Padang, Indonesia | usgs.gov |
| 1/4/18 | 3:54 PM | 4.3 | 64.7 km | 149,820 m | 21km ENE of Surian, Indonesia | usgs.gov |
| 12/22/17 | 10:26 AM | 4.1 | 37.3 km | 75,920 m | 7km SW of Alahanpanjang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/20/15 | 11:57 PM | 4.3 | 21.5 km | 95,890 m | 4km WSW of Talawi, Indonesia | usgs.gov |
| 7/25/15 | 1:17 PM | 3.7 | 31 km | 10,000 m | 6km SW of Saruaso, Indonesia | usgs.gov |
Solok
Solok là một thành phố (kota) thuộc tỉnh Tây Sumatra, Indonesia. Thành phố này có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 là 52.100 người. Solok có vị trí rất chiến lược vì nó nằm ở ngã tư giữa các tỉnh và giữa các huyện. Từ những làn đường giao thông Nam..
Trang Wikipedia về SolokVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

