Danh mục tại Solok

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn trái câyBán sỉ vật liệu xây dựngCối xay nướcCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn trái câyDệt may nói chungDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 498
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solok

Thông tin về Solok

Khu vực225.7 km²
Dân số228.238
Dân số nam112.658 (49.4%)
Dân số nữ115.580 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+71.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.6%
Độ tuổi trung bình25.2 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 25.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.230 (2022)
Mã Vùng75
Các vùng lân cậnPasar Pandan Air Mati, Tanjung Harapan, Kampai Tabu Karambia, Lubuk Sikarah, Simpang Rumbio, Lubuk Sikarah, Koto Baru, Kubung, Ix Korong, Lubuk Sikarah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-0.80060, 100.65710
Mã Bưu Chính27311, 27312, 27313, 27314, 27315,  More

Bản đồ Solok

Bản đồ tương tác

Dân số Solok

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số133.448189.479194.114213.718228.238228.582227.900
Mật độ dân số591,3 / km²839,6 / km²860,1 / km²947 / km²1.011,3 / km²1.012,8 / km²1.009,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Solok từ 2000 đến 2020

Tăng 17.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Solok+71%+20.5%+17.6%
Tây Sumatera———
Indonesia———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Solok

Tuổi trung vị: 25.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Solok25.2 yrs25.8 yrs24.7 yrs
Tây Sumatera26.8 yrs28.2 yrs25.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Solok

Mật độ dân số: 1.011 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Solok228.238225,7 km²1.011 / km²
Tây Sumatera21.00450,2 km²419 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Solok

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Solok

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Solok

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Solok

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Solok

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Solok

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Solok

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.087$2.636$2.892$3.443$3.920$4.305$4.629$5.230
Tổng GDP$268,2 Tr$365,5 Tr$401,8 Tr$510,2 Tr$569,3 Tr$605,5 Tr$674 Tr$766 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Solok

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Solok481,934 tn2.11 tn2,135.4 tons/km²
Tây Sumatera39,808 tn1.9 tn793.7 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Solok
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)481,934 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,135.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

Ngày▼Thời gian↕Magnitude↕Distance↕Độ sâu↕Đến từ↕Liên kết
7/24/193:01 PM447.3 km100,640 m11km SSW of Lubukalung, Indonesiausgs.gov
6/4/197:18 AM4.644.3 km96,990 m10km WNW of Tabing, Indonesiausgs.gov
3/19/196:17 PM4.355.8 km61,430 m4km ESE of Kotatua, Indonesiausgs.gov
2/4/196:57 AM4.835.4 km97,450 m13km WSW of Alahanpanjang, Indonesiausgs.gov
7/21/187:58 AM5.222.4 km10,000 m9km S of Sirukam, Indonesiausgs.gov
4/15/1812:23 PM4.270.9 km90,760 m33km SW of Padang, Indonesiausgs.gov
1/4/183:54 PM4.364.7 km149,820 m21km ENE of Surian, Indonesiausgs.gov
12/22/1710:26 AM4.137.3 km75,920 m7km SW of Alahanpanjang, Indonesiausgs.gov
10/20/1511:57 PM4.321.5 km95,890 m4km WSW of Talawi, Indonesiausgs.gov
7/25/151:17 PM3.731 km10,000 m6km SW of Saruaso, Indonesiausgs.gov

Solok

Solok là một thành phố (kota) thuộc tỉnh Tây Sumatra, Indonesia. Thành phố này có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 là 52.100 người. Solok có vị trí rất chiến lược vì nó nằm ở ngã tư giữa các tỉnh và giữa các huyện. Từ những làn đường giao thông Nam..

Trang Wikipedia về Solok

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.