Danh mục tại Singkil
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Singkil
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 47 | 4.1 |
| Tôn giáo | 38 | 4.3 |
| Quán cà phê | 16 | — |
| Quản lí công chúng | 15 | — |
| Mua sắm | 15 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 15 | 4.3 |
| Nhà hàng | 12 | — |
| Nhà hàng Indonesia | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 | 3.5 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 9 | — |
| Ngân hàng | 8 | 4 |
| Bệnh viện | 8 | 5 |
| Chỗ ở khác | 8 | 3.5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 2.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 4.1 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 6 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Thuyền chở khách | 5 | — |
| Nhà hàng Mỹ | 5 | — |
| Thể thao và giải trí | 5 | 4.3 |
Thông tin về Singkil
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 1.607 |
| Dân số nam | 812 (50.5%) |
| Dân số nữ | 795 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +335.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.8% |
| Độ tuổi trung bình | 21 tuổi (Nam: 20.8, Nữ: 21.1) |
| Mã Vùng | 6, 658 |
| Các vùng lân cận | Pulo Sarok, Singkil, Ujung, Singkil, Pasar Singkil, Singkil, Telaga Bakti, Singkil, Subulussalam Utara, Singkil |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.28740, 97.78840 |
| Mã Bưu Chính | 23783, 23785, 24472, 24783, 24784, More |
Bản đồ Singkil
Bản đồ tương tác
Dân số Singkil
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 369 | 719 | 1.087 | 1.544 | 1.607 |
| Mật độ dân số | 66,3 / km² | 129,3 / km² | 195,4 / km² | 277,6 / km² | 288,9 / km² |
Thay đổi dân số Singkil từ 2000 đến 2015
Tăng 42% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Singkil | +318.4% | +114.7% | +42% |
| Aceh | +3.4% | -9.7% | -7.8% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Singkil
Tuổi trung vị: 21 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Singkil | 21 yrs | 21.1 yrs | 20.8 yrs |
| Aceh | 24 yrs | 24.6 yrs | 23.3 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Singkil
Mật độ dân số: 289 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Singkil | 1.607 | 5,6 km² | 289 / km² |
| Aceh | 31.647 | 38,8 km² | 815 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Singkil
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Singkil
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Singkil
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Singkil
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Singkil
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Singkil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Singkil | 3,087 tn | 1.92 tn | 554.9 tons/km² |
| Aceh | 57,017 tn | 1.8 tn | 1,468.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,087 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 554.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/31/19 | 6:31 PM | 4.5 | 23.2 km | 61,070 m | 85km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 3/11/19 | 1:26 PM | 5.2 | 42.1 km | 45,540 m | 93km WSW of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 1/26/19 | 4:36 PM | 4.9 | 47.7 km | 54,300 m | 88km WSW of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/18/18 | 4:22 AM | 4.6 | 23.4 km | 51,780 m | 106km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 3/20/18 | 12:37 PM | 4.3 | 20.6 km | 56,340 m | 92km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/10/17 | 12:27 AM | 4.4 | 14.9 km | 57,260 m | 98km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 8/5/17 | 9:32 PM | 4.6 | 19.9 km | 57,900 m | 85km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 6/14/16 | 10:00 PM | 4.5 | 19.6 km | 61,530 m | 90km W of Harian, Indonesia | usgs.gov |
| 5/17/16 | 7:38 AM | 4.7 | 21 km | 64,940 m | 79km WNW of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
| 4/26/16 | 5:45 PM | 4.1 | 22.7 km | 57,090 m | 83km W of Onan Ganjang, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
