Danh mục tại Sinabang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sinabang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 61 |
| Giáo dục | 23 |
| Mua sắm | 15 |
| Nhà hàng | 12 |
| Quán cà phê | 12 |
| Quản lí công chúng | 8 |
| Bệnh viện | 7 |
| Cửa hàng điện tử | 5 |
| Cửa hàng quần áo | 5 |
| Quản lí đoàn thể | 5 |
| Chỗ ở khác | 5 |
Thông tin về Sinabang
| Khu vực | 18.6 km² |
| Dân số | 27.407 |
| Dân số nam | 14.088 (51.4%) |
| Dân số nữ | 13.319 (48.6%) |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $7.144 (2022) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Suka Karya, Simeulue Timur, Sinabang, Simeulue Timur, Blang Sebel, Teupah Selatan, Sambai, Teluk Dalam, Bubuhan, Simeulue Cut |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.48030, 96.38010 |
Bản đồ Sinabang
Bản đồ tương tác
Dân số Sinabang
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 27.407 | 26.097 | 25.159 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 1.471,5 / km² | 1.401,2 / km² | 1.350,8 / km² |
Tuổi trung vị của Sinabang
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sinabang | 23.9 yrs | 24 yrs | 23.9 yrs |
| Aceh | 24 yrs | 24.6 yrs | 23.3 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Sinabang
Mật độ dân số: 1.472 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sinabang | 27.407 | 18,6 km² | 1.472 / km² |
| Aceh | 31.647 | 38,8 km² | 815 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sinabang
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sinabang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sinabang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sinabang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sinabang
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.123 | $6.091 | $7.088 | $7.675 | $7.311 | $7.117 | $7.134 | $7.144 |
| Tổng GDP | $54,5 Tr | $92,8 Tr | $126,6 Tr | $169,9 Tr | $196,5 Tr | $212,9 Tr | $209,1 Tr | $206,5 Tr |
Phát thải CO2 của Sinabang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sinabang | 52,971 tn | 1.93 tn | 2,844.1 tons/km² |
| Aceh | 57,017 tn | 1.8 tn | 1,468.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,971 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,844.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/7/18 | 4:13 AM | 4.6 | 23.1 km | 36,520 m | 23km SW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 8/22/18 | 6:53 AM | 4.6 | 20.1 km | 33,010 m | 20km SW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 8/12/18 | 9:37 AM | 4.7 | 18 km | 35,000 m | 17km NW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 8/12/18 | 9:04 AM | 4.7 | 20.4 km | 35,000 m | 20km SW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 12/10/16 | 11:44 AM | 4.1 | 12.4 km | 31,160 m | 12km WSW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 12/29/15 | 7:32 AM | 4.4 | 10.5 km | 33,310 m | 10km SSW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 9/9/15 | 12:41 PM | 5.1 | 21.2 km | 24,520 m | 21km SSW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 7/22/15 | 10:04 AM | 4.2 | 15.7 km | 31,470 m | 15km SSW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/13/14 | 9:23 AM | 4.7 | 24.3 km | 41,380 m | 24km SW of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
| 9/30/13 | 8:46 PM | 4.5 | 22.8 km | 44,990 m | 22km S of Sinabang, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
