Danh mục tại Rantepao
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rantepao
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 62 |
| Giáo dục | 42 |
| Nhà hàng | 37 |
| Chỗ ở khác | 30 |
| Ngân hàng | 24 |
| Quản lí đoàn thể | 22 |
| Quán cà phê | 21 |
| Tôn giáo | 20 |
| Nhà thờ | 19 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 |
| Cửa hàng bán đồ cũ | 16 |
| Cửa hàng quần áo | 15 |
| Cửa hàng điện tử | 12 |
| Quản lí công chúng | 11 |
| Thẩm mỹ viện | 11 |
| Hãng Du Lịch | 9 |
| Trạm xăng | 9 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 |
| Atm của | 9 |
Thông tin về Rantepao
| Khu vực | 49.3 km² |
| Dân số | 109.451 |
| Dân số nam | 55.415 (50.6%) |
| Dân số nữ | 54.036 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -38.4% |
| Độ tuổi trung bình | 21.4 tuổi (Nam: 20.6, Nữ: 22.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.598 (2022) |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Malango', Rantepao, Karassik, Rantepao, Singki', Rantepao, Saloso, Rantepao, Penanian, Rantepao |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -2.97010, 119.89780 |
| Mã Bưu Chính | 91833, 91834 |
Bản đồ Rantepao
Bản đồ tương tác
Dân số Rantepao
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 119.867 | 160.114 | 177.629 | 187.122 | 109.451 | 105.385 | 101.761 |
| Mật độ dân số | 2.433,8 / km² | 3.251 / km² | 3.606,7 / km² | 3.799,4 / km² | 2.222,4 / km² | 2.139,8 / km² | 2.066,2 / km² |
Thay đổi dân số Rantepao từ 2000 đến 2020
Giảm 38.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rantepao | -8.7% | -31.6% | -38.4% |
| Nam Sulawesi | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rantepao
Tuổi trung vị: 21.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rantepao | 21.4 yrs | 22.2 yrs | 20.6 yrs |
| Nam Sulawesi | 26 yrs | 27.2 yrs | 24.7 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Rantepao
Mật độ dân số: 2.222 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rantepao | 109.451 | 49,3 km² | 2.222 / km² |
| Nam Sulawesi | 12.144 | 36,6 km² | 332 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rantepao
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rantepao
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rantepao
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rantepao
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rantepao
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rantepao
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.816 | $2.448 | $2.589 | $2.486 | $4.042 | $5.500 | $9.281 | $9.598 |
| Tổng GDP | $162,8 Tr | $236,8 Tr | $264,3 Tr | $259,9 Tr | $423,8 Tr | $572,6 Tr | $939,1 Tr | $957 Tr |
Phát thải CO2 của Rantepao
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rantepao | 207,872 tn | 1.9 tn | 4,220.8 tons/km² |
| Nam Sulawesi | 15,258 tn | 1.26 tn | 417.1 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 207,872 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,220.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/26/19 | 5:59 AM | 4.5 | 55.4 km | 10,000 m | 6km SSE of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 7/2/19 | 2:51 PM | 4.5 | 61.4 km | 28,620 m | 13km S of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 6/9/19 | 2:27 PM | 4.5 | 52 km | 29,610 m | 6km ESE of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 1/6/19 | 8:20 PM | 4.4 | 50 km | 43,140 m | 10km SE of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/18 | 5:17 PM | 4.5 | 59.4 km | 10,000 m | 2km SW of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/18 | 4:41 AM | 4.7 | 26.8 km | 58,110 m | 12km WNW of Tangratte, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/18 | 4:25 AM | 4.9 | 55.4 km | 10,000 m | 6km NNE of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 12/5/18 | 8:01 AM | 4.4 | 63.8 km | 31,970 m | 7km SW of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
| 11/20/18 | 4:54 AM | 4.3 | 81.1 km | 10,000 m | 2km NNW of Mambi, Indonesia | usgs.gov |
| 11/20/18 | 1:38 AM | 4.5 | 48 km | 10,000 m | 11km ESE of Mamasa, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.