Danh mục tại Rantauprapat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rantauprapat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 840 |
| Quán cà phê | 566 |
| Nhà hàng | 517 |
| Giáo dục | 301 |
| Cửa hàng quần áo | 223 |
| Tôn giáo | 219 |
| Quản lí đoàn thể | 217 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 173 |
| Cửa hàng điện tử | 161 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 148 |
| Sửa chữa xe hơi | 129 |
| Quản lí công chúng | 125 |
| Chỗ ở khác | 111 |
Thông tin về Rantauprapat
| Khu vực | 48.4 km² |
| Dân số | 107.566 |
| Dân số nam | 54.370 (50.5%) |
| Dân số nữ | 53.196 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +144.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +53.9% |
| Độ tuổi trung bình | 22.6 tuổi (Nam: 22.3, Nữ: 23) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.351 (2022) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Rantauprapat, Rantau Utara, Rantauprapat, Rantau Selatan, Rantau Prapat, Rantau Selatan, Rantau Prapat, Bilah Hulu, Rantauprapat, Bilah Barat |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.10000, 99.83333 |
| Mã Bưu Chính | 21411, 21412, 21413, 21414, 21415, More |
Bản đồ Rantauprapat
Bản đồ tương tác
Dân số Rantauprapat
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 43.918 | 68.186 | 69.897 | 80.149 | 107.566 | 105.148 | 103.065 |
| Mật độ dân số | 906,7 / km² | 1.407,7 / km² | 1.443 / km² | 1.654,7 / km² | 2.220,7 / km² | 2.170,8 / km² | 2.127,8 / km² |
Thay đổi dân số Rantauprapat từ 2000 đến 2020
Tăng 53.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rantauprapat | +144.9% | +57.8% | +53.9% |
| Bắc Sumatera | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rantauprapat
Tuổi trung vị: 22.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rantauprapat | 22.6 yrs | 23 yrs | 22.3 yrs |
| Bắc Sumatera | 25 yrs | 25.7 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Rantauprapat
Mật độ dân số: 2.221 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rantauprapat | 107.566 | 48,4 km² | 2.221 / km² |
| Bắc Sumatera | 29.758 | 52,1 km² | 571 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rantauprapat
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rantauprapat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rantauprapat
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rantauprapat
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rantauprapat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rantauprapat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rantauprapat
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.615 | $3.059 | $3.180 | $3.952 | $4.655 | $6.076 | $7.529 | $8.351 |
| Tổng GDP | $140,3 Tr | $169,5 Tr | $180,5 Tr | $236,6 Tr | $289,5 Tr | $384,7 Tr | $479,5 Tr | $526,5 Tr |
Phát thải CO2 của Rantauprapat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rantauprapat | 216,993 tn | 2.02 tn | 4,479.9 tons/km² |
| Bắc Sumatera | 60,589 tn | 2.04 tn | 1,163.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 216,993 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,479.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (6.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/2/19 | 8:38 PM | 4 | 68.8 km | 176,600 m | 39km ENE of Padangsidempuan, Indonesia | usgs.gov |
| 11/28/18 | 5:08 PM | 4.6 | 67.3 km | 174,520 m | 36km NE of Padangsidempuan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/29/18 | 12:04 PM | 4.4 | 62.8 km | 178,520 m | 41km NE of Padangsidempuan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/28/18 | 12:23 PM | 4.2 | 54.3 km | 158,360 m | 43km WSW of Bandar, Indonesia | usgs.gov |
| 9/19/18 | 11:14 AM | 4.2 | 40.9 km | 169,620 m | 31km W of Bandar, Indonesia | usgs.gov |
| 7/7/18 | 6:10 PM | 4.2 | 56.5 km | 174,400 m | 46km SW of Bandar, Indonesia | usgs.gov |
| 6/11/18 | 11:34 AM | 4.4 | 44.3 km | 175,650 m | 34km SW of Bandar, Indonesia | usgs.gov |
| 9/15/17 | 12:37 PM | 5 | 68.5 km | 158,570 m | 35km NE of Padangsidempuan, Indonesia | usgs.gov |
| 8/28/17 | 10:59 PM | 4.2 | 70.3 km | 150,460 m | 61km SSE of Parapat, Indonesia | usgs.gov |
| 2/27/17 | 11:47 AM | 4.5 | 57.8 km | 164,730 m | 47km NNE of Padangsidempuan, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
