Danh mục tại Palu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 4,348 | — |
| Nhà hàng | 3,159 | — |
| Quán cà phê | 2,168 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,724 | — |
| Quản lí đoàn thể | 1,674 | — |
| Chỗ ở khác | 1,290 | — |
| Giáo dục | 1,195 | 34 years |
| Du lịch và đi lại | 1,086 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,000 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 830 | — |
Thông tin về Palu
| Khu vực | 214.3 km² |
| Dân số | 444.632 |
| Dân số nam | 224.541 (50.5%) |
| Dân số nữ | 220.091 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +153.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.8% |
| Độ tuổi trung bình | 24.4 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 24.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.764 (2022) |
| Mã Vùng | 4, 451 |
| Các vùng lân cận | Donggala Kodi, Palu, Besusu Barat, Palu Timur, Lolu Utara, Palu Selatan, Siranindi, Palu Barat, Lolu Selatan, Palu Selatan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Trung Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -0.89170, 119.87070 |
| Mã Bưu Chính | 94111, 94115, 94116, 94118, 94119, More |
Bản đồ Palu
Bản đồ tương tác
Dân số Palu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 175.153 | 276.804 | 356.415 | 462.779 | 444.632 | 468.466 | 489.871 |
| Mật độ dân số | 817,5 / km² | 1.292 / km² | 1.663,5 / km² | 2.160 / km² | 2.075,3 / km² | 2.186,5 / km² | 2.286,4 / km² |
Thay đổi dân số Palu từ 2000 đến 2020
Tăng 24.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Palu | +153.9% | +60.6% | +24.8% |
| Trung Sulawesi | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Palu
Tuổi trung vị: 24.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Palu | 24.4 yrs | 24.4 yrs | 24.4 yrs |
| Trung Sulawesi | 24.8 yrs | 24.6 yrs | 24.9 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Palu
Mật độ dân số: 2.075 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Palu | 444.632 | 214,3 km² | 2.075 / km² |
| Trung Sulawesi | 1.518 | 21,4 km² | 70,8 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Palu
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Palu
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palu
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Palu
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Palu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Palu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Palu
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.734 | $7.248 | $7.190 | $7.990 | $11.413 | $22.363 | $39.797 | $36.764 |
| Tổng GDP | $1,2 T | $1,8 T | $1,9 T | $2,3 T | $3,6 T | $7,1 T | $13,5 T | $13,2 T |
Phát thải CO2 của Palu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Palu | 745,399 tn | 1.68 tn | 3,479.1 tons/km² |
| Trung Sulawesi | 2,887 tn | 1.9 tn | 134.6 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 745,399 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,479.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Trung bình (6.4) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/8/18 | 9:16 PM | 5.2 | 30.2 km | 10,000 m | 30km SSW of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/8/18 | 9:15 PM | 4.8 | 11.4 km | 10,000 m | 11km E of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/4/18 | 10:08 PM | 4.5 | 42.3 km | 10,000 m | 42km SSE of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/3/18 | 4:44 AM | 4.3 | 37.8 km | 10,000 m | 37km SE of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/2/18 | 9:06 PM | 4.8 | 18.5 km | 14,620 m | 18km SSE of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/1/18 | 11:46 PM | 5.2 | 24 km | 10,000 m | 23km N of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 10/1/18 | 5:39 PM | 4.7 | 24 km | 10,000 m | 24km NNW of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 9/29/18 | 9:42 PM | 4 | 38.1 km | 10,000 m | 38km N of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 9/29/18 | 11:06 AM | 4.4 | 25 km | 10,000 m | 25km N of Palu, Indonesia | usgs.gov |
| 9/29/18 | 12:27 AM | 4.1 | 45.5 km | 10,000 m | 45km SE of Palu, Indonesia | usgs.gov |
Palu
Palu là một thành phố trên đảo Sulawesi của Indonesia. Thành phố có cự ly 1.650 km về phía đông bắc Jakarta, tọa độ thành phố là 0°54′N 119°50′Đ. Nó là tỉnh lỵ tỉnh Trung Sulawesi. Thành phố nằm ở cửa sông Palu, tại đầu của một vịnh hẹp và dài. Do nó nằm giữa ..
Trang Wikipedia về Palu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.