Danh mục tại Palembang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palembang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 28,419 | 21 years |
| Nhà hàng | 20,270 | 19 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6,419 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6,273 | 32 years |
| Cửa hàng quần áo | 5,604 | — |
| Giáo dục | 5,566 | 33 years |
| Quán cà phê | 4,882 | — |
| Cửa hàng điện tử | 4,238 | 29 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 4,237 | — |
| Du lịch và đi lại | 3,803 | — |
| Tôn giáo | 3,488 | — |
| Chỗ ở khác | 3,460 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 3,220 | — |
Thông tin về Palembang
| Khu vực | 445.0 km² |
| Dân số | 2.184.195 |
| Dân số nam | 1.093.440 (50.1%) |
| Dân số nữ | 1.090.755 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.255 (2022) |
| Mã Vùng | 71, 711 |
| Các vùng lân cận | 8 Ilir, Ilir Timur II, Lorok Pakjo, Ilir Barat I, 17 Ilir, Ilir Timur I, Bukit Lama, Ilir Barat I, Sungai Pangeran, Ilir Timur I |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -2.91673, 104.74580 |
| Mã Bưu Chính | 30111, 30112, 30113, 30114, 30115, More |
Bản đồ Palembang
Bản đồ tương tác
Dân số Palembang
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.677.971 | 1.999.410 | 2.015.158 | 1.946.819 | 2.184.195 | 2.287.835 | 2.414.007 |
| Mật độ dân số | 3.770,7 / km² | 4.493,1 / km² | 4.528,4 / km² | 4.374,9 / km² | 4.908,3 / km² | 5.141,2 / km² | 5.424,7 / km² |
Thay đổi dân số Palembang từ 2000 đến 2020
Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Palembang | +30.2% | +9.2% | +8.4% |
| Nam Sumatera | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Palembang
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Palembang | 26 yrs | 26.3 yrs | 25.6 yrs |
| Nam Sumatera | 25.4 yrs | 25.5 yrs | 25.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Palembang
Mật độ dân số: 4.908 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Palembang | 2,2 million | 445 km² | 4.908 / km² |
| Nam Sumatera | 30.576 | 92,6 km² | 330 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Palembang
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Palembang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palembang
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Palembang
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Palembang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Palembang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Palembang
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.654 | $7.787 | $7.734 | $8.455 | $10.552 | $13.340 | $15.238 | $16.255 |
| Tổng GDP | $11,4 T | $17,2 T | $17,7 T | $19,9 T | $24,5 T | $32 T | $36,7 T | $40 T |
Phát thải CO2 của Palembang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Palembang | 4,573,883 tn | 2.09 tn | 10,278.4 tons/km² |
| Nam Sumatera | 55,786 tn | 1.82 tn | 602.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,573,883 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,278.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/26/19 | 12:40 AM | 4 | 99.4 km | 345,270 m | 49km NW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 4/23/18 | 1:51 PM | 4 | 80.7 km | 365,240 m | 26km NW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 8/9/14 | 2:55 PM | 4.2 | 99.5 km | 14,890 m | 99km E of Palembang, Indonesia | usgs.gov |
| 3/31/14 | 3:45 PM | 4.1 | 92.4 km | 35,000 m | 24km WNW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 3/24/14 | 3:46 PM | 4.7 | 96.2 km | 292,740 m | 27km WNW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 3/18/04 | 8:10 AM | 4.2 | 36.9 km | 400,600 m | southern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
| 2/16/01 | 2:41 AM | 4.6 | 33.2 km | 46,100 m | southern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
| 4/7/89 | 3:25 AM | 4.7 | 77.9 km | 341,000 m | southern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
| 2/5/78 | 6:18 PM | 5 | 74.3 km | 294,000 m | southern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
| 8/27/74 | 8:08 AM | 4.9 | 92.2 km | 126,000 m | southern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
Palembang
Palembang là thành phố tỉnh lị của tỉnh Nam Sumatra, thuộc phía tây Indonesia. Palembang là một trong những đô thị cổ nhất đất nước và từng có một thời gian dài là kinh đô của một đế chế mạnh về hàng hải. Palembang nằm bên bờ sông Musi này là thành phố lớn thứ..
Trang Wikipedia về Palembang
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.