Danh mục tại Palembang

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DaihatsuĐại lý xe điệnĐại lý xe HondaĐại lý xe IsuzuĐại lý xe máy điệnĐại lý xe máy YamahaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ Điêzen
Hiển thị 1-50 của 1721

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palembang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm28,41921 years
Nhà hàng20,27019 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị6,419
Quản lí đoàn thể6,27332 years
Cửa hàng quần áo5,604
Giáo dục5,56633 years
Quán cà phê4,882
Cửa hàng điện tử4,23829 years
Tất cả thức ăn và đồ uống4,237
Du lịch và đi lại3,803
Tôn giáo3,488
Chỗ ở khác3,460
Sửa chữa xe hơi3,220

Thông tin về Palembang

Khu vực445.0 km²
Dân số2.184.195
Dân số nam1.093.440 (50.1%)
Dân số nữ1.090.755 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.4%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$16.255 (2022)
Mã Vùng71, 711
Các vùng lân cận8 Ilir, Ilir Timur II, Lorok Pakjo, Ilir Barat I, 17 Ilir, Ilir Timur I, Bukit Lama, Ilir Barat I, Sungai Pangeran, Ilir Timur I
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-2.91673, 104.74580
Mã Bưu Chính3011130112301133011430115More

Bản đồ Palembang

Bản đồ tương tác

Dân số Palembang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.677.9711.999.4102.015.1581.946.8192.184.1952.287.8352.414.007
Mật độ dân số3.770,7 / km²4.493,1 / km²4.528,4 / km²4.374,9 / km²4.908,3 / km²5.141,2 / km²5.424,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Palembang từ 2000 đến 2020

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Palembang+30.2%+9.2%+8.4%
Nam Sumatera
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Palembang

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Palembang26 yrs26.3 yrs25.6 yrs
Nam Sumatera25.4 yrs25.5 yrs25.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Palembang

Mật độ dân số: 4.908 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Palembang2,2 million445 km²4.908 / km²
Nam Sumatera30.57692,6 km²330 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Palembang

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Palembang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palembang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Palembang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Palembang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Palembang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Palembang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.654$7.787$7.734$8.455$10.552$13.340$15.238$16.255
Tổng GDP$11,4 T$17,2 T$17,7 T$19,9 T$24,5 T$32 T$36,7 T$40 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Palembang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Palembang4,573,883 tn2.09 tn10,278.4 tons/km²
Nam Sumatera55,786 tn1.82 tn602.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Palembang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,573,883 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,278.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/26/1912:40 AM499.4 km345,270 m49km NW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
4/23/181:51 PM480.7 km365,240 m26km NW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
8/9/142:55 PM4.299.5 km14,890 m99km E of Palembang, Indonesiausgs.gov
3/31/143:45 PM4.192.4 km35,000 m24km WNW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
3/24/143:46 PM4.796.2 km292,740 m27km WNW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
3/18/048:10 AM4.236.9 km400,600 msouthern Sumatra, Indonesiausgs.gov
2/16/012:41 AM4.633.2 km46,100 msouthern Sumatra, Indonesiausgs.gov
4/7/893:25 AM4.777.9 km341,000 msouthern Sumatra, Indonesiausgs.gov
2/5/786:18 PM574.3 km294,000 msouthern Sumatra, Indonesiausgs.gov
8/27/748:08 AM4.992.2 km126,000 msouthern Sumatra, Indonesiausgs.gov

Palembang

Palembang là thành phố tỉnh lị của tỉnh Nam Sumatra, thuộc phía tây Indonesia. Palembang là một trong những đô thị cổ nhất đất nước và từng có một thời gian dài là kinh đô của một đế chế mạnh về hàng hải. Palembang nằm bên bờ sông Musi này là thành phố lớn thứ..

Trang Wikipedia về Palembang
Hình ảnh về Palembang

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.