Danh mục tại Pacitan

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChế biến cáChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng đậu phụCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn rau củĐại lý gia súcDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 672

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pacitan

Thông tin về Pacitan

Khu vực102.1 km²
Dân số204.526
Dân số nam99.870 (48.8%)
Dân số nữ104.656 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-37.7%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 37.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.177 (2022)
Mã Vùng35, 357
Các vùng lân cậnKrajan, Pacitan, Kecamatan Pacitan, Krajan, Pacitan, Pacitan Sub-District, Balong, Sidoharjo, Pacitan Sub-District, Caruban, Sidoharjo, Pacitan Sub-District, Gemulung, Tanjungsari, Pacitan Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-8.19389, 111.10333
Mã Bưu Chính6351163512635136351463515More

Bản đồ Pacitan

Bản đồ tương tác

Dân số Pacitan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số328.768327.353328.414250.870204.526197.384187.207
Mật độ dân số3.221,2 / km²3.207,4 / km²3.217,8 / km²2.458 / km²2.003,9 / km²1.934 / km²1.834,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pacitan từ 2000 đến 2020

Giảm 37.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pacitan-37.8%-37.5%-37.7%
Đông Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pacitan

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pacitan36.2 yrs37.1 yrs35.1 yrs
Đông Java31.9 yrs32.6 yrs31.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pacitan

Mật độ dân số: 2.004 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pacitan204.526102,1 km²2.004 / km²
Đông Java8.03632,3 km²249 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pacitan

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pacitan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pacitan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pacitan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pacitan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pacitan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pacitan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.208$5.220$4.060$4.934$4.457$10.997$10.477$11.177
Tổng GDP$248,6 Tr$331,4 Tr$271,2 Tr$325,2 Tr$287,6 Tr$694,1 Tr$640,1 Tr$682,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pacitan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pacitan399,871 tn1.96 tn3,917.9 tons/km²
Đông Java10,993 tn1.37 tn340.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pacitan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)399,871 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,917.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (5.8)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/15/1812:42 AM4.250.2 km118,120 m13km S of Ngulung Wetan, Indonesiausgs.gov
3/15/188:25 PM4.457.9 km131,700 m14km E of Krajan Ngrambingan, Indonesiausgs.gov
10/11/1612:34 AM4.449.7 km93,060 m45km SSW of Sukorejo, Indonesiausgs.gov
8/25/167:36 AM4.263.3 km77,000 m68km SSW of Sukorejo, Indonesiausgs.gov
7/4/166:35 AM4.139.7 km162,870 m13km SE of Selogiri, Indonesiausgs.gov
8/1/156:55 PM4.352.6 km70,090 m67km SW of Sukorejo, Indonesiausgs.gov
10/14/1412:50 AM4.450.4 km124,140 m36km SSW of Ngulung Wetan, Indonesiausgs.gov
6/27/1410:45 AM4.154.3 km102,120 m56km SSW of Sukorejo, Indonesiausgs.gov
6/17/148:45 PM4.255.1 km133,240 m11km E of Ngulung Wetan, Indonesiausgs.gov
3/16/142:53 PM4.946.5 km75,490 m52km SW of Sukorejo, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.