Danh mục tại Ngawi

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChế biến cá
Hiển thị 1-50 của 863

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ngawi

Thông tin về Ngawi

Khu vực415.3 km²
Dân số430.797
Dân số nam210.007 (48.7%)
Dân số nữ220.790 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.5%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.525 (2022)
Mã Vùng35
Các vùng lân cậnBalong Barat, Beran, Kecamatan Ngawi, Kerek, Margomulyo, Ngawi Sub-District, Kerek, Margomulyo, Kecamatan Ngawi, Winong, Margomulyo, Kecamatan Ngawi, Kluncing, Ketanggi, Ngawi Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.40380, 111.44610
Mã Bưu Chính6216863211632126321363214More

Bản đồ Ngawi

Bản đồ tương tác

Dân số Ngawi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số414.757442.789455.777422.355430.797420.624410.246
Mật độ dân số998,8 / km²1.066,3 / km²1.097,6 / km²1.017,1 / km²1.037,4 / km²1.012,9 / km²987,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ngawi từ 2000 đến 2020

Giảm 5.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ngawi+3.9%-2.7%-5.5%
Tây Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ngawi

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ngawi34.9 yrs35.5 yrs34.1 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ngawi

Mật độ dân số: 1.037 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ngawi430.797415,3 km²1.037 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ngawi

Dân số ước tính từ 600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ngawi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ngawi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ngawi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ngawi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ngawi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ngawi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.763$5.143$5.320$6.200$5.348$8.117$8.629$9.525
Tổng GDP$979,3 Tr$1,1 T$1,2 T$1,4 T$1,2 T$1,7 T$1,9 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ngawi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ngawi865,935 tn2.01 tn2,085.3 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ngawi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)865,935 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,085.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/15/188:25 PM4.496.8 km131,700 m14km E of Krajan Ngrambingan, Indonesiausgs.gov
7/10/1710:17 PM430.9 km213,790 m4km S of Jatiklampok, Indonesiausgs.gov
4/16/178:56 PM4.188.1 km233,610 m18km SSE of Babat, Indonesiausgs.gov
11/4/165:08 AM4.711.4 km17,870 m11km WNW of Ngawi, Indonesiausgs.gov
10/16/165:45 PM4.495 km166,430 m9km NE of Jombang, Indonesiausgs.gov
9/23/1611:33 PM4.280 km150,370 m5km WSW of Tiang, Indonesiausgs.gov
8/2/1611:15 AM4.184.8 km123,090 m9km SSW of Trenggalek, Indonesiausgs.gov
7/4/166:35 AM4.174.4 km162,870 m13km SE of Selogiri, Indonesiausgs.gov
6/25/153:35 AM4.336.5 km9,770 m20km NW of Nganjuk, Indonesiausgs.gov
7/26/145:57 AM4.245.4 km247,590 m0km S of Semampir, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.