Danh mục tại Langsa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Langsa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 352 | 3.9 |
| Giáo dục | 230 | 4.1 |
| Tôn giáo | 214 | 4.3 |
| Nhà hàng | 179 | 3.9 |
| Quán cà phê | 160 | 3.9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 88 | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 73 | 4.5 |
| Bệnh viện | 54 | 3.9 |
| Các tổ chức thành viên khác | 54 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 54 | 4.4 |
| Giáo dục trung học | 52 | 4.4 |
| Ngân hàng | 51 | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 50 | 4.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 49 | 4.1 |
| Nhà hàng Indonesia | 48 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 46 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 43 | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 42 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 41 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 40 | 3.1 |
| Giáo dục khác | 40 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 | 4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 37 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 30 | 2.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 3.6 |
Thông tin về Langsa
| Khu vực | 66.6 km² |
| Dân số | 161.352 |
| Dân số nam | 80.175 (49.7%) |
| Dân số nữ | 81.177 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +166.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.0% |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 23.7, Nữ: 24.1) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Tualang Teungoh, Langsa Kota, Gampong Jawa, Langsa Kota, Paya Bujok Teungoh, Langsa Barat, Paya Bujok Seuleumak, Langsa Baro, Peukan Langsa, Langsa Kota |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.46830, 97.96830 |
| Mã Bưu Chính | 24354, 24375, 24413, 24416 |
Bản đồ Langsa
Bản đồ tương tác
Dân số Langsa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 60.560 | 95.663 | 119.515 | 154.407 | 161.352 |
| Mật độ dân số | 909 / km² | 1.435,8 / km² | 1.793,8 / km² | 2.317,6 / km² | 2.421,8 / km² |
Thay đổi dân số Langsa từ 2000 đến 2015
Tăng 29.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Langsa | +155% | +61.4% | +29.2% |
| Aceh | +3.4% | -9.7% | -7.8% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Langsa
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Langsa | 23.9 yrs | 24.1 yrs | 23.7 yrs |
| Aceh | 24 yrs | 24.6 yrs | 23.3 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Langsa
Mật độ dân số: 2.422 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Langsa | 161.352 | 66,6 km² | 2.422 / km² |
| Aceh | 31.647 | 38,8 km² | 815 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Langsa
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Langsa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Langsa
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Langsa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Langsa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Langsa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Langsa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Langsa | 342,149 tn | 2.12 tn | 5,135.5 tons/km² |
| Aceh | 57,017 tn | 1.8 tn | 1,468.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 342,149 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,135.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (6.8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/19 | 12:02 PM | 4.3 | 48.7 km | 164,660 m | 48km WSW of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
| 10/2/18 | 8:12 PM | 4.1 | 95.4 km | 141,400 m | 51km W of Binjai, Indonesia | usgs.gov |
| 9/26/18 | 5:51 PM | 5.1 | 19.4 km | 10,000 m | 19km WNW of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
| 5/28/17 | 9:54 PM | 4.9 | 82.6 km | 10,000 m | 82km WSW of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
| 3/30/15 | 4:23 PM | 4.2 | 81.5 km | 66,180 m | 81km WSW of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
| 12/15/14 | 12:37 PM | 4.9 | 81.3 km | 137,920 m | 55km SW of Pangkalan Brandan, Indonesia | usgs.gov |
| 12/15/14 | 12:37 PM | 4.7 | 88.4 km | 135,620 m | 67km WSW of Pangkalan Brandan, Indonesia | usgs.gov |
| 12/5/14 | 2:09 AM | 4.4 | 88.6 km | 23,780 m | 40km SSE of Lhokseumawe, Indonesia | usgs.gov |
| 11/18/14 | 2:58 PM | 4.1 | 98.8 km | 158,750 m | 98km WSW of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
| 10/27/14 | 12:02 AM | 4.7 | 90.7 km | 59,650 m | 90km N of Langsa, Indonesia | usgs.gov |
Langsa
Langsa là một thành phố ở Aceh, Indonesia. Diện tích 262,41 km² và dân số 117.256 người.
Trang Wikipedia về Langsa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
