Danh mục tại Langsa

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTổ chức chính trịTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCông viên giải tríNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngSản xuất âm thanh và âm nhạcThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bánh ránCửa hàng hải sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng IndonesiaNhà hàng MỹNhà hàng súpNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông chứng viênCông đoàn tín dụngCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếHọc chungNgheNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếY sĩ nhãn khoaSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ kinh doanhQuan hệ công chúng và các cơ quan truyền thôngVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng máy tínhCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênTrang Trại và Trại Chăn NuôiBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiThể thao và giải tríXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngTaxiThuyền chở kháchVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Langsa

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Langsa

Khu vực66.6 km²
Dân số161.352
Dân số nam80.175 (49.7%)
Dân số nữ81.177 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+166.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.0%
Độ tuổi trung bình23.9 tuổi (Nam: 23.7, Nữ: 24.1)
Mã Vùng6
Các vùng lân cậnTualang Teungoh, Langsa Kota, Gampong Jawa, Langsa Kota, Paya Bujok Teungoh, Langsa Barat, Paya Bujok Seuleumak, Langsa Baro, Peukan Langsa, Langsa Kota
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ4.46830, 97.96830
Mã Bưu Chính24354243752441324416

Bản đồ Langsa

Bản đồ tương tác

Dân số Langsa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số60.56095.663119.515154.407161.352
Mật độ dân số909 / km²1.435,8 / km²1.793,8 / km²2.317,6 / km²2.421,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Langsa từ 2000 đến 2015

Tăng 29.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Langsa+155%+61.4%+29.2%
Aceh+3.4%-9.7%-7.8%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Langsa

Tuổi trung vị: 23.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Langsa23.9 yrs24.1 yrs23.7 yrs
Aceh24 yrs24.6 yrs23.3 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Langsa

Mật độ dân số: 2.422 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Langsa161.35266,6 km²2.422 / km²
Aceh31.64738,8 km²815 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Langsa

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Langsa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Langsa

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Langsa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Langsa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Langsa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Langsa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Langsa342,149 tn2.12 tn5,135.5 tons/km²
Aceh57,017 tn1.8 tn1,468.2 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Langsa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)342,149 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,135.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/1912:02 PM4.348.7 km164,660 m48km WSW of Langsa, Indonesiausgs.gov
10/2/188:12 PM4.195.4 km141,400 m51km W of Binjai, Indonesiausgs.gov
9/26/185:51 PM5.119.4 km10,000 m19km WNW of Langsa, Indonesiausgs.gov
5/28/179:54 PM4.982.6 km10,000 m82km WSW of Langsa, Indonesiausgs.gov
3/30/154:23 PM4.281.5 km66,180 m81km WSW of Langsa, Indonesiausgs.gov
12/15/1412:37 PM4.981.3 km137,920 m55km SW of Pangkalan Brandan, Indonesiausgs.gov
12/15/1412:37 PM4.788.4 km135,620 m67km WSW of Pangkalan Brandan, Indonesiausgs.gov
12/5/142:09 AM4.488.6 km23,780 m40km SSE of Lhokseumawe, Indonesiausgs.gov
11/18/142:58 PM4.198.8 km158,750 m98km WSW of Langsa, Indonesiausgs.gov
10/27/1412:02 AM4.790.7 km59,650 m90km N of Langsa, Indonesiausgs.gov

Langsa

Langsa là một thành phố ở Aceh, Indonesia. Diện tích 262,41 km² và dân số 117.256 người.

Trang Wikipedia về Langsa
Hình ảnh về Langsa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.