Danh mục tại Lahat

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngBán buôn trái câyCông ty in lụa ép nhiệtCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn trái câyĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp bể cáNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà kínhNhà máyNhà máy xay xát gạoNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ hànThợ rènTrại giống gia súcTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng cơ khíXưởng gia công kim loại
Hiển thị 1-50 của 360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lahat

Thông tin về Lahat

Khu vực136.5 km²
Dân số169.107
Dân số nam86.454 (51.1%)
Dân số nữ82.653 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.8%
Độ tuổi trung bình26.6 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.960 (2022)
Mã Vùng73, 731
Các vùng lân cậnPasar Lama, Kecamatan Lahat, Bandar Agung, Kecamatan Lahat, Pasar Baru, Kecamatan Lahat, Bandar Jaya, Kecamatan Lahat, Pasar Lama, Lahat Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-3.78514, 103.54279
Mã Bưu Chính3141131412314133141431415More

Bản đồ Lahat

Bản đồ tương tác

Dân số Lahat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số118.734152.909167.724171.562169.107164.291159.282
Mật độ dân số869,8 / km²1.120,2 / km²1.228,7 / km²1.256,9 / km²1.238,9 / km²1.203,6 / km²1.166,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lahat từ 2000 đến 2020

Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lahat+42.4%+10.6%+0.8%
Nam Sumatera
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lahat

Tuổi trung vị: 26.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lahat26.6 yrs26.9 yrs26.3 yrs
Nam Sumatera25.4 yrs25.5 yrs25.4 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lahat

Mật độ dân số: 1.239 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lahat169.107136,5 km²1.239 / km²
Nam Sumatera30.57692,6 km²330 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lahat

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lahat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lahat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lahat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lahat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lahat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lahat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.345$2.877$2.829$4.164$4.117$4.426$5.363$5.960
Tổng GDP$447,4 Tr$409 Tr$420,5 Tr$631,7 Tr$632 Tr$684 Tr$820,7 Tr$901,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lahat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lahat339,196 tn2.01 tn2,485 tons/km²
Nam Sumatera55,786 tn1.82 tn602.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lahat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)339,196 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,485 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (6.8)
Sạt lởTrung bình (7)
Núi lửaCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/26/1912:40 AM476.7 km345,270 m49km NW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
4/22/197:05 AM4.535.3 km10,000 m24km SW of Tanjungagung, Indonesiausgs.gov
7/28/189:33 AM4.492.2 km214,950 m51km N of Kuripan, Indonesiausgs.gov
4/27/1810:54 AM4.888.7 km89,860 m54km W of Pagaralam, Indonesiausgs.gov
4/23/181:51 PM485.4 km365,240 m26km NW of Perabumulih, Indonesiausgs.gov
3/22/186:40 AM4.521.4 km154,300 m20km SSE of Lahat, Indonesiausgs.gov
8/20/171:06 AM4.639.5 km38,940 m24km SSW of Tanjungagung, Indonesiausgs.gov
7/5/172:38 PM4.691.8 km62,580 m51km SW of Pagaralam, Indonesiausgs.gov
2/23/174:38 AM4.269.9 km81,240 m43km WNW of Pagaralam, Indonesiausgs.gov
6/6/161:06 PM4.251.9 km147,510 m44km SE of Lubuklinggau, Indonesiausgs.gov

Lahat (huyện)

Huyện Lahat là một huyện của tỉnh Nam Sumatra (Sumatra Selatan) ở Indonesia. Huyện có tổng diện tích 6618 km² và dân số 530.977 người (năm 2004). Huyện lỵ của huyện Lahat là Lahat. Huyện Lahat được chia thành 19 kemacatan (phó huyện/xã):

Trang Wikipedia về Lahat (huyện)
Hình ảnh về Lahat (huyện)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.