Danh mục tại Lahat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lahat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 878 |
| Nhà hàng | 715 |
| Tôn giáo | 543 |
| Giáo dục | 416 |
| Quản lí đoàn thể | 259 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 248 |
| Quán cà phê | 241 |
| Cửa hàng quần áo | 218 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 211 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 199 |
| Quản lí công chúng | 171 |
| Sửa chữa xe hơi | 160 |
| Du lịch và đi lại | 146 |
Thông tin về Lahat
| Khu vực | 136.5 km² |
| Dân số | 169.107 |
| Dân số nam | 86.454 (51.1%) |
| Dân số nữ | 82.653 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.8% |
| Độ tuổi trung bình | 26.6 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.960 (2022) |
| Mã Vùng | 73, 731 |
| Các vùng lân cận | Pasar Lama, Kecamatan Lahat, Bandar Agung, Kecamatan Lahat, Pasar Baru, Kecamatan Lahat, Bandar Jaya, Kecamatan Lahat, Pasar Lama, Lahat Sub-District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -3.78514, 103.54279 |
| Mã Bưu Chính | 31411, 31412, 31413, 31414, 31415, More |
Bản đồ Lahat
Bản đồ tương tác
Dân số Lahat
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 118.734 | 152.909 | 167.724 | 171.562 | 169.107 | 164.291 | 159.282 |
| Mật độ dân số | 869,8 / km² | 1.120,2 / km² | 1.228,7 / km² | 1.256,9 / km² | 1.238,9 / km² | 1.203,6 / km² | 1.166,9 / km² |
Thay đổi dân số Lahat từ 2000 đến 2020
Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lahat | +42.4% | +10.6% | +0.8% |
| Nam Sumatera | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lahat
Tuổi trung vị: 26.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lahat | 26.6 yrs | 26.9 yrs | 26.3 yrs |
| Nam Sumatera | 25.4 yrs | 25.5 yrs | 25.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Lahat
Mật độ dân số: 1.239 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lahat | 169.107 | 136,5 km² | 1.239 / km² |
| Nam Sumatera | 30.576 | 92,6 km² | 330 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lahat
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lahat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lahat
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lahat
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lahat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lahat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lahat
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.345 | $2.877 | $2.829 | $4.164 | $4.117 | $4.426 | $5.363 | $5.960 |
| Tổng GDP | $447,4 Tr | $409 Tr | $420,5 Tr | $631,7 Tr | $632 Tr | $684 Tr | $820,7 Tr | $901,1 Tr |
Phát thải CO2 của Lahat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lahat | 339,196 tn | 2.01 tn | 2,485 tons/km² |
| Nam Sumatera | 55,786 tn | 1.82 tn | 602.5 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 339,196 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,485 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (6.8) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
| Núi lửa | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/26/19 | 12:40 AM | 4 | 76.7 km | 345,270 m | 49km NW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 4/22/19 | 7:05 AM | 4.5 | 35.3 km | 10,000 m | 24km SW of Tanjungagung, Indonesia | usgs.gov |
| 7/28/18 | 9:33 AM | 4.4 | 92.2 km | 214,950 m | 51km N of Kuripan, Indonesia | usgs.gov |
| 4/27/18 | 10:54 AM | 4.8 | 88.7 km | 89,860 m | 54km W of Pagaralam, Indonesia | usgs.gov |
| 4/23/18 | 1:51 PM | 4 | 85.4 km | 365,240 m | 26km NW of Perabumulih, Indonesia | usgs.gov |
| 3/22/18 | 6:40 AM | 4.5 | 21.4 km | 154,300 m | 20km SSE of Lahat, Indonesia | usgs.gov |
| 8/20/17 | 1:06 AM | 4.6 | 39.5 km | 38,940 m | 24km SSW of Tanjungagung, Indonesia | usgs.gov |
| 7/5/17 | 2:38 PM | 4.6 | 91.8 km | 62,580 m | 51km SW of Pagaralam, Indonesia | usgs.gov |
| 2/23/17 | 4:38 AM | 4.2 | 69.9 km | 81,240 m | 43km WNW of Pagaralam, Indonesia | usgs.gov |
| 6/6/16 | 1:06 PM | 4.2 | 51.9 km | 147,510 m | 44km SE of Lubuklinggau, Indonesia | usgs.gov |
Lahat (huyện)
Huyện Lahat là một huyện của tỉnh Nam Sumatra (Sumatra Selatan) ở Indonesia. Huyện có tổng diện tích 6618 km² và dân số 530.977 người (năm 2004). Huyện lỵ của huyện Lahat là Lahat. Huyện Lahat được chia thành 19 kemacatan (phó huyện/xã):
Trang Wikipedia về Lahat (huyện)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

