Danh mục tại Kuningan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinhBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChế biến cáChợ bán buôn rau củ
Hiển thị 1-50 của 901

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kuningan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm5,315
Nhà hàng3,943
Tôn giáo2,726
Giáo dục2,43030 years
Quán cà phê2,420
Nhà thờ Hồi giáo2,190
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,865
Cửa hàng quần áo1,137
Quản lí đoàn thể1,114
Tất cả thức ăn và đồ uống877
Du lịch và đi lại813

Thông tin về Kuningan

Khu vực403.7 km²
Dân số851.349
Dân số nam428.340 (50.3%)
Dân số nữ423.009 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình29.2 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 29.9)
Mã Vùng23, 232
Các vùng lân cậnJakarta Selatan, Kuningan, Kecamatan Kuningan, Kuningan, Kuningan Sub-District, Purwawinangun, Kecamatan Kuningan, Purwawinangun, Kuningan Sub-District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-6.97583, 108.48306
Mã Bưu Chính4551145512455134551445515More

Bản đồ Kuningan

Bản đồ tương tác

Dân số Kuningan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số593.577748.016793.845813.946851.349
Mật độ dân số1.470,4 / km²1.853 / km²1.966,5 / km²2.016,3 / km²2.108,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kuningan từ 2000 đến 2015

Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kuningan+37.1%+8.8%+2.5%
Tây Java+216.6%+80.7%+44.2%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kuningan

Tuổi trung vị: 29.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kuningan29.2 yrs29.9 yrs28.6 yrs
Tây Java26.2 yrs26.2 yrs26.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kuningan

Mật độ dân số: 2.109 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kuningan851.349403,7 km²2.109 / km²
Tây Java44.50753,6 km²831 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kuningan

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kuningan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kuningan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kuningan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kuningan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kuningan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kuningan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kuningan1,748,879 tn2.05 tn4,332.3 tons/km²
Tây Java91,689 tn2.06 tn1,711.5 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kuningan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,748,879 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,332.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởCao (9)
Núi lửaTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/196:22 PM4.469.9 km95,070 m2km WNW of Sukasenang, Indonesiausgs.gov
3/21/193:03 PM4.881.8 km107,700 m3km NW of Simpang, Indonesiausgs.gov
12/7/181:49 PM4.245.4 km265,170 m8km N of Arjawinangun, Indonesiausgs.gov
8/21/189:23 PM4.328.2 km231,990 m7km E of Karangsembung, Indonesiausgs.gov
2/11/186:48 AM423.2 km242,260 m10km SSW of Palimanan, Indonesiausgs.gov
12/15/174:47 PM6.566.5 km90,000 m1km E of Kampungbaru, Indonesiausgs.gov
11/9/174:57 PM4.277.4 km124,750 m1km ENE of Cipari, Indonesiausgs.gov
9/24/1712:00 AM4.446.1 km123,210 m1km ENE of Bojongmalang, Indonesiausgs.gov
7/24/1712:19 AM4.488 km141,580 m3km W of Gudang, Indonesiausgs.gov
2/13/178:12 AM4.862.2 km101,060 m0km NW of Girikarya, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.